KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Năm học 2025-2026
Lượt xem:
SỞ GD – ĐT TỈNH NINH BÌNH TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM TIẾT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: Liêm Tuyền, ngày 25 tháng 8 năm 2025 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Năm học 2025-2026 I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ giáo dục- Đào tạo ban hành chương trình giáo dục phổ thông; Thông tư 28/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ giáo dục – Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học; Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ giáo dục- Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ QLNN của chính quyền địa phương 2 cấp đối với GDPT; Thông tư số 15/2025/TT-BGDĐT ngày 24/7/2025 của Bộ giáo dục- Đào tạo hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở GDĐT thuộc UBND tỉnh, TP trực thuộc TW và Phòng VH-XH thuộc UBND xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, TP trực thuộc TW trong lĩnh vực GD&ĐT; Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ giáo dục- Đào tạo hướng dẫn xây dựng KHGD của nhà trường cấp tiểu học; Công văn số 4555/BGDĐT-GDPT ngày 05/8/2025 của Bộ giáo dục – Đào tạo hướng dẫn nhiệm vụ GDPT năm học 2025-2026; Công văn số 4567/BGDĐT-GDPT ngày 05/8/2025 của Bộ giáo dục- Đào tạo hướng dẫn tổ chức dạy học 2 buổi/ngày đối với GDPT năm học 2025-2026; Công văn số 3036/BGDĐT-GDTH ngày 20/7/2021 về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện nội dung giáo dục của địa phương cấp Tiểu học; Công văn 3535/BGDĐT- GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn Thực hiện nội dung Hoạt động trải nghiệm cấp tiểu học trong chương trình giáo dục phổ thông 2018 từ năm học 2020-2021; Căn cứ Công văn 3539/BGDĐT- GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn tổ chức dạy học môn tin học cấp Tiểu học năm học 2019- 2020; Căn cứ Công văn 681/BGDĐT- GDTH ngày 04/03/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn tổ chức dạy học môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1, lớp 2 theo chương trình giáo dục phổ thông 2018; 2 Công văn số 1315/BGDĐT-GDTH ngày 16/4/2020 về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học; Công văn số 909/BGDĐT-GDTH ngày 08/03/2023 về việc hướng dẫn tổ chức HĐGD STEM trong giáo dục Tiểu học Thông tư 04/2014/TT- BGDĐT ngày 28/02/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành quy định quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa; Căn cứ Quyết định số 426/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2025-2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục TX tỉnh Ninh Bình; Công văn số 455/SGDĐT-GDTH ngày 13/8/2025 của Sở GD-ĐT về việc hướng dẫn tổ chức dạy học 2 buổi/ngày cấp tiểu học; Căn cứ Quyết định số 47 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của UBND phường Liêm Tuyền về việc tiếp nhận, quản lý các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở về phường Liêm Tuyền; Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, địa phương và kết quả đạt được trong năm học 2024-2025. Trường Tiểu học Liêm Tiết xây dựng Kế hoạch Giáo dục năm học 2025 – 2026 như sau: II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH NĂM HỌC 2025-2026 1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội của phường Liêm Tuyền. Phường Liêm Tuyền được thành lập từ ngày 01/7/2025 trên cơ sở sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Liêm, xã Đinh Xá và xã Trịnh Xá 1 . Sau sắp xếp phường Liêm Tuyền có diện tích tự nhiên 21,44 km2 , quy mô dân số 27.781 người. Về giao thông, kinh tế: Là một trong những không gian phát triển của tỉnh Ninh Bình, có vị trí địa lý chiến lược quan trọng từ nền tảng nông nghiệp ven đô sang công nghiệp- dịch vụ nhờ vị trí cửa ngõ, hạ tầng giao thông và liền kề các khu, cụm công nghiệp. Về văn hóa – giáo dục: Sau khi sáp nhập, trên địa bàn phường Liêm Tuyền có hệ thống trường học từ mầm non đến tiểu học, trung học cơ sở cơ bản đáp ứng nhu cầu học tập của con em nhân dân. Các trường đều đạt chuẩn quốc gia, từng bước được đầu tư nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học hiện đại, đảm bảo điều kiện thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Các chính sách xã hội được triển khai thực hiện tốt, nhất là chính sách đối với người có công, giảm nghèo, an sinh 1 Nghị quyết số 1674/NQUBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của UBND phường Liêm Tuyền về việc đổi tên đối với các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND phường quản lý: Trường Tiểu học Liêm Tuyền 3 xã hội, đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động. Tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm giảm, công tác phòng chống tệ nạn xã hội trên địa bàn xã đạt kết quả tích cực. * Cơ hội – Hạ tầng và tiện ích cộng đồng tốt: Đường giao thông, trường học mới, bệnh viện, nhà văn hóa… giúp các hoạt động giáo dục, ngoại khóa và y tế học đường diễn ra thuận lợi. – Hỗ trợ xã hội – chính quyền tích cực: Chính sách đầu tư vào phát triển địa phương có tác dụng cải thiện giáo dục. – Ý thức văn hóa cộng đồng cao: Phong trào văn hóa góp phần tạo môi trường lành mạnh, thúc đẩy học tập, giao lưu, tạo động lực cho giáo viên và học sinh. – Các chủ trương chính sách về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo cũng như triển khai thực hiện đã dần đi vào cuộc sống giúp nâng cao nhận thức và hành động của mọi người. – Công tác giáo dục của nhà trường luôn nhận được sự quan tâm của của Đảng uỷ, chính quyền, các ban ngành đoàn thể địa phương, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất đáp ứng đảm bảo nhu cầu của đơn vị. * Thách thức – Thích nghi sau sáp nhập hành chính: Việc chuyển đổi cơ chế, bổ sung quy hoạch có thể khiến một số trường chưa nhận được tập trung đầu tư đồng đều. – Dân cư tăng nhanh, đô thị hóa mạnh: Áp lực lên cơ sở vật chất giáo dục – có thể xuất hiện tình trạng quá tải, thiếu phòng học, giáo viên chưa đáp ứng kịp. – Chuyển dịch nghề nghiệp của phụ huynh: Việc phụ huynh tham gia nhiều vào ngành công nghiệp hoặc dịch vụ mới có thể gây ảnh hưởng thời gian hỗ trợ học tập tại nhà. * Kết luận: Phường Liêm Tuyền đang chuyển mình mạnh mẽ sau sáp nhập, với sự đầu tư vào kinh tế, văn hóa và cơ sở vật chất – là nền tảng thuận lợi để nâng cao chất lượng giáo dục tiểu học trong năm học 2025- 2026. Tuy nhiên, nhà trường phải chủ động thích nghi với sự gia tăng dân số, tận dụng nguồn lực văn hóa- xã hội và thực hiện hiệu quả chương trình giảng dạy, kết hợp hoạt động giáo dục ngoài giờ, ngoại khóa để phát huy tối đa các lợi thế địa phương. Đồng thời cần đề xuất với chính quyền hỗ trợ tiếp tục tăng cường lớp học, cơ sở vật chất, phát triển đội ngũ giáo viên để đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng cao. Từ cơ hội, thách thức đó Đảng bộ và nhân dân phường Liêm Tuyền quyết tâm xây dựng, phát triển phường Liêm Tuyền trong nhiệm kỳ 2025 4 – 2030, góp phần cùng tỉnh Ninh Bình thực hiện thắng lợi mục tiêu: phát triển nhanh và bền vững, xây dựng đất nước phồn vinh, văn minh, hạnh phúc. 2. Đặc điểm tình hình nhà trường năm học 2025-2026 2.1. Đặc điểm học sinh của trường STT Khối Số lớp Số HS Nữ DT K. tật HC. Khó khăn HS học 2 buổi/ngày TL HS/lớp 1 1 3 115 40 0 02 3 115 38,3 2 2 3 98 45 0 0 6 98 32,6 3 3 3 116 58 0 01 8 116 38,6 4 4 3 118 41 0 0 8 118 39,3 5 5 4 127 62 0 0 8 127 31,76 Tổng 16 574 246 0 3 33 574 35,9 * Thuận lợi: – 100% học sinh được học 9 buổi/tuần. Các em học sinh đều ngoan, có ý thức trong học tập và rèn luyện. – Trường nằm ở trung tâm phường, nên việc đi lại của các em được thuận lợi. Một số em ở cách trường 3 km thì có phương tiện của gia đình đưa đón hằng ngày. – Đa số các bậc phụ huynh đã quan tâm đến việc học tập của con em. Đầu năm học đã trang bị đầy đủ cho các em sách vở, đồ dùng học tập, trang phục,.. Cơ sở vật chất nhà trường đáp ứng đầy đủ cho việc dạy – học của nhà trường * Khó khăn: – Toàn trường có 33 học sinh có hoàn cảnh khó khăn, gia đình là các hộ nghèo hoặc cận nghèo. Các em thôn Lương Tràng đi đến trường phải đi qua ngã tư (đường 21B) nơi có mật độ lưu thông của xe cơ giới rất đông nên có nguy cơ tiềm ẩn không an toàn cho các em. Nhiều phụ huynh đi làm ăn xa, để con cho ông bà trông nên việc phối hợp với nhà trường trong công tác giáo dục gặp nhiều khó khăn. – Đội ngũ giáo viên còn thiếu về chủng loại và về số lượng. Chưa đủ tỉ lệ 1,5 giáo viên/lớp (hiện tại nhà trường mới đạt tỉ lệ 1,3 giáo viên/lớp). Năm học 2025- 2026, nhà trường không có giáo viên dạy môn Tin học. Không có giáo viên làm tổng phụ trách Đội. Điều này gây khó khăn không nhỏ đến việc tổ chức các hoạt động học tập cho học sinh tại lớp đồng thời cũng ảnh hưởng ít nhiều tới hiệu quả giáo dục toàn diện cho học sinh. 5 – Năm học 2025 – 2026, nhà trường có 02 học sinh khuyết tật (trong đó có 01 em học sinh lớp 1 sinh năm 2017 bị khuyết tật về vận động đi học quá độ tuổi), 2 em học sinh lớp 1 và 1 em học sinh lớp 2 hiếu động có khả năng nhậm thức chậm (tăng động). – Nhà trường chưa có nhà đa năng nên gặp khó khăn trong việc tổ chức các hoạt động thể dục thể thao mang tính tập thể. 2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý – Toàn trường có 26 cán bộ, giáo viên, nhân viên Cụ thể như sau: Giới tính Độ tuổi Trình độ đào tạo Ghi chú Đối tượng Số lượng Nam Nữ Dưới 25 Từ 25 đến dưới 35 Từ 35 đến dưới 45 Từ 45 Đến 55 TC CĐ ĐH TS 1. CBQL 2 1 1 2 0 0 2 2.GV 21 3 18 0 8 5 8 0 4 16 1 2.1 GV dạy môn cơ bản 16 2 14 0 7 2 7 0 4 12 0 2.2. GV dạy môn chuyên biệt 5 1 5 0 1 3 1 0 0 5 1 – Ngoại ngữ 1 2 2 0 1 0 1 0 0 2 0 – Âm nhạc 1 1 0 1 0 0 0 0 1 0 – Mỹ thuật 1 1 0 0 1 0 0 0 0 1 -Giáo dục thể chất 1 1 0 0 1 0 0 0 1 0 – Giáo viên tin học 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3.TPT Đội 0 0 0 0 0 0 0 0 0 KN 4. Nhân viên 3 3 0 1 1 1 1 0 2 0 Tổng 24 4 20 0 8 6 10 4 19 1 – Tỷ lệ giáo viên trên lớp 21/16 = 1,31 * Điểm mạnh: – Ban lãnh đạo nhà trường tích cực, chủ động, sáng tạo trong công tác tổ chức, điều hành đơn vị – Đội ngũ CB,GV,NV có 25/26 người đạt trình độ Đại học trở lên chiếm tỉ lệ 96,1% (1 đồng chí nhân viên thư viện trình độ trung cấp) . – Trường có các giáo viên được đào tạo chính quy về Âm nhạc, Mỹ thuật, Tiếng Anh, Thể dục nên thuận lợi cho việc bố trí dạy học các môn học này một cách chủ động và đạt hiệu quả. – Giáo viên của trường đa số có tuổi đời trẻ, nhiệt tình, hăng say trong công tác. Nhà trường có cả giáo viên nam, cả giáo viên nữ nên thuận lợi trong việc tổ chức các 6 hoạt động giáo dục cho học sinh. Bên cạnh đó nhà trường còn có những giáo viên dày dạn kinh nghiệm giảng dạy, giáo dục học sinh, có uy tín với phụ huynh và được học sinh yêu mến, phụ huynh tin tưởng. * Điểm yếu: – Tỉ lệ đội ngũ giáo viên chưa đạt tỉ lệ 1,5 giáo viên/lớp, còn thiếu giáo viên văn hóa nên giáo viên phải dạy quá định mức số tiết theo quy định. – Trong năm học Nhà trường chưa có giáo viên dạy môn Tin học cho học sinh các lớp 3,4,5. Nên Nhà trường dự kiến phải phân công 1 đồng chí giáo viên văn hóa có chứng chỉ Sư phạm Tin học dạy môn Tin học lớp 3,4,5 đây là khó khăn đối với nhà trường. – Chưa có giáo viên chuyên biệt về tổng phụ trách Đội nên chất lượng hiệu quả của các chương trình công tác Đội và phong trào thiếu nhi chưa đạt hiệu quả cao. – Giáo viên từ 45 tuổi trở lên là 10 người tuy có nhiều kinh nghiệm nhưng phần nào bị hạn chế trong công tác đổi mới phương pháp dạy học cũng như vận dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy. 2.3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học; điểm trường 2.3.1. Cơ sở vật chất: 1. Phòng học và phòng chức năng. – Tổng số phòng học và phòng chức năng: 33 phòng + Phòng học: 16 phòng/16 lớp học (16 phòng học kiên cố) + 6 phòng học chức năng (Tin học, Âm nhạc, Tiếng Anh, Mĩ thuật, khoa học và công nghệ) + 6 phòng hỗ trợ học tập ( thư viện, thiết bị dạy học, Y tế học đường, phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật, phòng tư vấn tâm lý học đường,…) + 6 phòng họp và làm việc (Phòng họp, phòng Hiệu trưởng, phòng Hiệu phó, Phòng hội đồng, bảo vệ) – Cụ thể như sau: STT Diễn giải Số phòng Diện tích (m2 ) Loại phòng I Khối phòng học tập 21 1470 Kiên cố 1 Phòng học 16 1120 Kiên cố 2 Phòng bộ môn : Âm nhạc, Mỹ thuật 2 140 Kiên cố 4 Phòng bộ môn : Tin học 1 70 Kiên cố 5 Phòng bộ môn : Ngoại ngữ 2 140 Kiên cố 6 Phòng Khoa học – công nghệ 1 70 Kiên cố II Khối phòng hỗ trợ học tập 6 400 Kiên cố 1 Thư viện 3 210 Kiên cố 2 Phòng thiết bị giáo dục 1 30 Kiên cố 7 STT Diễn giải Số phòng Diện tích (m2 ) Loại phòng 3 Phòng Truyền thống+hoạt động Đội 1 70 Kiên cố 4 Phòng y tế học đường 1 20 Kiên cố 5 Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật 1 70 Kiên cố 6 Phòng tư vấn tâm lý học sinh 1 70 Kiên cố III Khối phụ trợ 1 100 Kiên cố 1 Phòng họp 1 100 Kiên cố IV Khối Hành chính – quản trị 5 190 Kiên cố 1 Phòng Hiệu trưởng 1 70 Kiên cố 2 Phòng Hiệu phó 1 70 Kiên cố 3 Văn phòng 1 20 Kiên cố 4 Phòng bảo vệ 1 30 Kiên cố 2.3.2. Thiết bị dạy học: khối 1 Khối 2 Khối 3 khối 4 khối 5 Khác Tên thiết bị dạy học SL Tình trạng SL Tình trạng SL Tình trạng SL Tình trạng SL Tình trạng SL Tình trạng TB DH tối thiểu 3 Trung bình 1 Trung bình 0 Trung bình 1 Cũ 2 Cũ Ti vi 3 Tốt 3 Tốt 3 Tốt 3 Tốt 4 Tốt Máy chiếu 2 hỏng 1 Máy tính xách tay 5 2 cái hỏng Máy tính cây 40 10 cái hỏng Đàn 12 Tốt Giá vẽ 30 Tốt Máy in 5 2 cái hỏng Âm thanh 2 Tốt 2.3.3. Điểm trường: có 01 điểm trường chính tại nằm tại tổ dân phố Đào *Thuận lợi: – Trường có đủ các phòng học và phòng chức năng đảm bảo cho 100% học sinh được học 2 buổi/ngày, mỗi lớp có một phòng học riêng, thuận tiện cho việc dạy 8 và học của thầy và trò. Tất cả các phòng học đều được xây dựng kiên cố, chắc chắn với diện tích 70m2 /phòng. Phòng học đủ ánh sáng, thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông, đảm bảo an toàn cho giáo viên và học sinh theo quy định về vệ sinh trường học. – Các phòng học được trang bị đầy đủ các thiết bị: có bảng lớp, hệ thống đèn và quạt điện, bàn, ghế giáo viên và học sinh đúng quy cách, có tủ đựng đồ dùng phục vụ dạy và học. Mỗi lớp đều có bộ đồ dùng phục vụ cho việc dạy học. Có 16 lớp được trang bị ti vi có kết nối internet, máy tính cây phục vụ cho việc dạy và học được thuận tiện. – Nhà trường có 01 phòng tin với 20 máy tính kết nối mạng phục vụ cho học sinh học Tin học và tham gia các sân chơi trên mạng được thuận tiện. * Khó khăn: – Trường không có nhà đa năng nên khi trời mưa không tổ chức dạy được môn giáo dục thể chất – Các thiết bị dạy học môn Tiếng Anh như máy tính, máy chiếu, bảng thông minh… đã sử dụng lâu năm nên thường xuyên bị hỏng. – Bộ thiết bị dạy học tối thiểu của khối 5 được cấp phát từ năm 2006 đến nay đã hư hỏng và xuống cấp. Khi thực hiện chương trình phổ thông 2018 thì mới được cấp phát ít đồ dùng dạy học của khối 2 chủ yếu là môn Thể dục, TNXH và an toàn giao thông. Bộ thiết bị lớp 1 và lớp 3 chưa được cấp phát, giáo viên phải tận dụng bộ đồ dùng cũ cấp phát năm 2006 và kho học liệu điện tử.. III. MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 2025-2026 1. Mục tiêu chung – Thực hiện nghiêm các chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước về đổi mới giáo dục tiểu học; thực hiện tốt mục tiêu phòng chống dịch bệnh, bảo đảm trường học an toàn và nâng cao chất lượng giáo dục.Thực hiện tốt quyền tự chủ nhà trường trong việc thực hiện Kế hoạch giáo dục trên khung chương trình giáo dục 35 tuần của Bộ GD&ĐT theo Thông tư 32/2018-TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông 2018. – Tiếp tục đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra, đánh giá, thực hiện thường xuyên và hiệu quả các phương pháp, hình thức, kĩ thuật dạy học tích cực, tăng cường đổi mới PPDH, và kiểm tra đánh giá theo phẩm chất năng lực người học. Tích cực chuẩn bị các điều kiện tốt nhất thực hiện tốt Chương trình giáo dục phổ thông 2018. – Tăng cường bồi dưỡng đội ngũ CB, GV, đẩy mạnh việc đổi mới sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn theo hướng nghiên cứu bài học. Tập trung nâng cao chất lượng đại trà và chất lượng mũi nhọn. Xây dựng trường học là địa chỉ tin cậy của học sinh và phụ huynh. Thực hiện nghiêm nền nếp, kỷ cương, phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống của cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên; 9 – Xây dựng trường Tiểu học Liêm Tiết thành một ngôi trường hạnh phúc đem lại nhiều niềm vui và những điều tốt đẹp cho học sinh. Giáo dục đạo đức, kỹ năng sống, giáo dục công dân số, văn hóa ứng xử và sức khỏe cho học sinh trong trường. Đảm bảo môi trường lành mạnh, thân thiện, an toàn, tạo điều kiện để mỗi học sinh có cơ hội bình đẳng trong học tập và phát triển, xứng đáng là ngôi trường hạnh phúc về mọi mặt. – Tích cực đưa ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác quản lý và giáo dục của nhà trường một cách hiệu quả. Tích cực chuyển đổi số trong quản lý và giảng dạy. 2. Chỉ tiêu cụ thể Phụ lục 1: Chỉ tiêu về năng lực và phẩm chất Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 SL TL % SL TL% SL TL % SL TL % SL TL % 1. Những năng lực chung 115 98 116 118 127 Tốt 94 81,7 79 80,6 93 80,1 96 81,4 101 79,5 Đạt 21 18,3 19 19,4 23 19,9 22 18,6 126 20,5 1.1. Tự chủ và tự học CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tốt 94 81,7 79 80,6 95 81,8 96 81,4 105 82,6 Đạt 21 18,3 19 19,4 21 18,2 22 18,6 22 17,4 1.2. Giao tiếp và hợp tác CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tốt 94 81,7 79 80,6 95 81,8 93 78,8 105 82,6 Đạt 21 18,3 19 19,4 21 18,2 25 21,2 22 17,4 1.3.Giải quyết vấn đề và sáng tạo CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2. Những năng lực đặc thù 115 98 118 118 127 Tốt 90 78,2 77 78,5 92 79,3 93 78,8 105 82,6 2.1. Ngôn ngữ Đạt 25 21,8 21 21,5 24 20,7 25 21,2 22 17,4 CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tốt 88 76,5 77 78,5 92 79,3 93 78,8 101 79,5 2.2. Tính toán Đạt 27 23,5 21 21,5 24 20,7 25 21,2 126 20,5 CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tốt 90 78,2 80 81,6 95 81,8 93 78,8 105 82,6 10 Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 SL TL % SL TL% SL TL % SL TL % SL TL % Đạt 25 21,8 28 18,4 21 18,2 25 21,2 22 17,4 2.4. Thẩm mĩ CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tốt 90 78,2 80 81,6 95 81,8 93 78,8 105 82,6 2.5. Thể chất Đạt 25 21,8 28 18,4 21 18,2 25 21,2 22 17,4 CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tốt 90 78,2 80 81,6 95 81,8 93 78,8 105 82,6 2.5. Khoa học Đạt 25 21,8 28 18,4 21 18,2 25 21,2 22 17,4 CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tốt 90 78,2 80 81,6 95 81,8 93 78,8 105 82,6 2.6. Tin học Đạt 25 21,8 28 18,4 21 18,2 25 21,2 22 17,4 CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tốt 90 78,2 80 81,6 95 81,8 93 78,8 105 82,6 Đạt 25 21,8 28 18,4 21 18,2 25 21,2 22 17,4 2.7. Công nghệ CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3. Những phẩm chất 115 98 116 118 127 Tốt 90 78,2 82 83,6 94 81 96 81,4 107 84,2 1.Yêu nước Đạt 25 21,8 16 16,4 22 19 22 18,6 20 15,5 CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tốt 90 78,2 82 83,6 94 81 96 81,4 107 84,2 2. Nhân ái Đạt 25 21,8 16 16,4 22 19 22 18,6 20 15,5 CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tốt 90 78,2 82 83,6 94 81 96 81,4 107 84,2 3. Chăm chỉ Đạt 25 21,8 16 16,4 22 19 22 18,6 20 15,5 CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 4. Trung thực Tốt 90 78,2 82 83,6 94 81 96 81,4 107 84,2 11 Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 SL TL % SL TL% SL TL % SL TL % SL TL % Đạt 25 21,8 16 16,4 22 19 22 18,6 20 15,5 CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tốt 90 78,2 82 83,6 94 81 96 81,4 107 84,2 5. Trách nhiệm Đạt 25 21,8 16 16,4 22 19 22 18,6 20 15,5 CCG 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Phụ lục 2: Chỉ tiêu về chất lượng các môn học và hoạt động giáo dục Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 SL TL % SL TL % SL TL % SL TL % SL TL % Tổng số HS 115 98 116 118 127 Hoàn thành tốt 88 76,5 77 78,5 85 73,2 75 63,5 80 62,9 Tiếng Việt Hoàn thành 27 23,5 21 21,5 31 26,8 43 36,5 47 37,1 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Hoàn thành tốt 89 77,3 77 78,5 85 73,2 70 60,1 78 61,4 Toán Hoàn thành 26 22,7 21 21,5 31 26,8 48 39,9 49 38,6 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Hoàn thành tốt 94 81,7 80 81,6 90 77,5 83 70,3 95 74,8 Đạo đức Hoàn thành 21 18,3 18 18,4 26 22,5 35 29,7 32 25,2 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Hoàn thành tốt 69 60 58 59,1 69 59,4 58 49,2 57 44,8 Hoàn thành 46 40 38 40,9 47 40,6 60 50,8 70 55,2 Ngoại ngữ 1 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Hoàn thành tốt 70 60,8 63 64,2 75 64,6 80 67,7 85 66,9 Hoàn thành 45 39,2 35 35,8 41 35,4 38 22,3 42 33,1 Nghệ thuật (Mĩ thuật) Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Hoàn thành tốt 70 60,8 63 64,2 75 64,6 80 67,7 85 66,9 Hoàn thành 45 39,2 35 35,8 41 35,4 38 22,3 42 33,1 Nghệ thuật (Âm nhạc) Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Hoàn thành tốt 80 69,5 70 71,4 75 64,6 80 67,7 95 74,8 Hoàn thành 35 30,5 28 28,6 41 35,4 38 22,3 32 25,2 Giáo dục thể chất Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tự nhiên và Xã hội/ Hoàn thành tốt 89 77,3 70 71,4 75 64,6 80 67,7 90 70,8 13 Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 SL TL % SL TL % SL TL % SL TL % SL TL % Tổng số HS 115 98 116 118 127 Hoàn thành 26 22,7 28 28,6 41 35,4 38 32,3 37 29,2 Khoa học Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Hoàn thành tốt 80 67,7 85 66,9 Hoàn thành 38 32,3 42 33,1 LS &ĐL Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Hoàn thành tốt 94 81,7 70 71,4 90 77,5 80 67,7 85 66,9 Hoàn thành 21 18,3 28 28,6 26 22,5 38 32,3 HĐTN 42 33,1 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Hoàn thành tốt 69 59,4 80 67,7 91 71,6 Hoàn thành 47 40,6 38 32,3 36 28,4 Tin học Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 Hoàn thành tốt 69 59,4 80 67,7 91 71,6 Hoàn thành 47 40,6 38 32,3 36 28,4 Công nghệ Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 II. Số lượng HS đạt giải các cuộc thi giao lưu do cấp trên tổ chức 8 6,2 Hoàn thành XS 30 26,1 27 27,6 28 24,1 25 21,2 28 22,1 Hoàn thành tốt 28 24,4 23 23,4 31 26,7 30 25,8 32 25,2 III. . Đánh giá kết quả giáo dục Hoàn thành 57 49,5 48 49 57 49,2 63 53,5 67 52,7 14 Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 SL TL % SL TL % SL TL % SL TL % SL TL % Tổng số HS 115 98 116 118 127 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Cấp trường 58 50,5 50 51 59 50,8 55 47 60 47,3 IV. Khen thưởng – Cấp trên 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Hoàn thành V. HTCT 115 100 116 100 116 100 118 100 127 100 lớp học, HTCT TH Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 IV. TỔ CHỨC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC 15 1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục T T Hoạt động giáo dục Số tiết lớp 1 Số tiết lớp 2 Số tiết lớp 3 Số tiết lớp 4 Số tiết lớp 5 Tổng HK1 HK2 Tổng HK1 HK2 Tổng HK1 HK2 Tổng HK1 HK2 Tổng HK1 HK2 1. Môn học/hoạt động giáo dục 1 Tiếng Việt 420 216 204 350 180 170 245 126 119 245 126 119 245 126 119 2 Toán 105 54 51 175 90 85 175 90 85 175 90 85 175 90 85 3 Đạo đức 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 4 TNXH /Khoa học 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 5 GDTC 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 6 Nghệ thuật (AN) 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 7 Nghệ thuật (MT) 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 8 Lịch sử&Địa lý 0 0 0 0 0 0 0 0 0 70 36 34 70 36 34 1 0 Tiếng Anh 0 0 0 0 0 0 140 72 68 140 72 68 140 72 68 1 1 Tin học 0 0 0 0 0 0 35 18 17 35 18 17 35 18 17 Công nghệ 35 18 17 35 18 17 35 18 17 1 2 HĐTN 105 54 51 105 54 51 105 54 51 105 54 51 105 54 51 Tổng 875 450 425 875 450 425 980 504 476 1050 540 510 1050 540 510 2. Môn học tự chọn 1 Tiếng Anh 70 36 34 70 36 34 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tổng 70 36 34 70 36 34 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3. Hoạt động củng cố tăng cường 1 CC, PTNL – Toán 61 32 29 70 36 34 35 18 17 22 5 17 21 4 17 2 CC, PTNL – T. Việt 70 36 34 61 32 29 61 32 29 26 14 12 26 14 12 3 Tiết đọc Thư viện 9 4 5 9 4 5 9 4 5 9 4 5 9 4 5 4 ATGT 10 10 0 10 10 0 10 10 0 10 10 0 10 10 0 PT Trường học X-S-K 3 3 0 3 3 0 3 3 0 3 3 0 4 4 0 Giáo dục BVMT 10 2 8 13 1 12 20 5 15 0 0 0 0 0 0 Làm quen với Tin học 9 3 6 9 4 5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 An toàn trường học 3 0 3 0 0 0 2 0 2 0 0 0 0 0 0 16 T T Hoạt động giáo dục Số tiết lớp 1 Số tiết lớp 2 Số tiết lớp 3 Số tiết lớp 4 Số tiết lớp 5 Tổng HK1 HK2 Tổng HK1 HK2 Tổng HK1 HK2 Tổng HK1 HK2 Tổng HK1 HK2 Tổng số tiết tăng cường 175 90 85 175 90 85 140 72 68 70 36 34 70 36 34 Tổng 175 90 85 175 90 85 140 72 68 70 36 34 70 36 34 TỔNG 1120 575 545 1120 575 545 1120 576 544 1120 576 544 1120 576 544 2. Các hoạt động tập thể theo nhu cầu người học 2.1 Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm Tháng Chủ điểm Nội dung trọng tâm Hình thức tổ chức Thời gian thực hiện Người thực hiện Lực lượng cùng tham gia 9/2025 Em yêu trường em Xây dựng tình cảm, ý thức trách nhiệm với trường lớp * Sinh hoạt tập thể – Văn nghệ – Tìm hiểu truyền thống nhà trường – Tìm hiểu về ATGT khi đi đến trường Tuần 1 08/09/2025 (Tiết 1, 2) PHT; TPT Đội, GV CMHS 10/2025 Trung thu – Em vui đến trường Hoạt động trải nghiệm: “Vui hội trăng rằm” * SHTT, giao lưu giữa các khối lớp. – Văn nghệ, tiểu phẩm – Trải nghiệm trang trí mâm cỗ trung thu – Trò chơi đố vui – Giao lưu trò chơi dân gian Tuần 5 06/10/2025 (Tiết 1,2) PHT; TPT Đội, GV Công an phường 17 Tháng Chủ điểm Nội dung trọng tâm Hình thức tổ chức Thời gian thực hiện Người thực hiện Lực lượng cùng tham gia 11/2025 Tri ân thầy cô Hoạt động theo chủ đề: Tôn sư trọng đạo * Giao lưu toàn trường – Giao lưu văn nghệ theo chủ đề. – Trò chơi đố vui và trò chơi vận động. – Thi làm thiệp gửi lời yêu thương. Tuần 11 17/11/2025 (Tiết 1,2) PHT; TPT Đội, GV CMHS 12/2025 Tự hào truyền thống – Tiếp bước cha anh Hoạt động theo chủ đề: “Uống nước – nhớ nguồn” * Sinh hoạt tập thể – Văn nghệ, kể chuyện về tấm gương anh hùng. – Tìm hiểu về lịch sử ngày thành lập QĐND VN 22/12, và ý nghĩa Ngày hội Quốc phòng toàn dân. – Thăm viếng nghĩa trang Tuần 16 22/12/2025 (Tiết 1-2) PHT; TPT Đội, GV CCB xã 01/2026 Xuân yêu thương Tổ chức hoạt động trải nghiệm về “Tết cổ truyền” * Giao lưu toàn trường – Văn nghệ – Trải nghiệm vui hội mùa xuân: + Hội chợ Tết quê em + Trò chơi dân gian – Chia sẻ yêu thương – giúp đỡ bạn vượt khó Tuần 19 26/01/2026 (Tiết 1-2) PHT; TPT Đội, GV ĐTN CMHS 2/2026 Mừng Đảng – Mừng xuân Hoạt động chủ đề: “Em là mầm non của Đảng” * Giao lưu toàn trường – Văn nghệ theo chủ đề – Kể chuyện: Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam – Trò chơi: Ô chữ bí ẩn. Tuần 21 02/02/2026 (Tiết 1-2) PHT; TPT Đội, GV CMHS 18 Tháng Chủ điểm Nội dung trọng tâm Hình thức tổ chức Thời gian thực hiện Người thực hiện Lực lượng cùng tham gia 3/2026 Quốc tế phụ nữ 8/3 Sinh hoạt chủ đề: Nhớ ơn mẹ và cô * Sinh hoạt tập thể – Giao lưu văn nghệ, kể chuyện, đọc thơ,… theo chủ đề. – Trò chơi tập thể – Tổ chức cho HS viết điều em muốn nói và trưng bày tại một góc yêu thương tại lớp. Tuần 24 02/03/2026 (Tiết 1-2) PHT; TPT Đội, GV CMHS 4/2026 Ngày hội toàn thắng Tổ chức hoạt động “Ngày hội đọc sách” Giao lưu toàn trường – Văn nghệ – Trưng bày, giới thiệu sách chủ đề “Ngày hội toàn thắng” – Tổ chức cho HS đọc sách Tuần 31 20/04/2026 (Tiết 1-2) PHT; TPT Đội, GV TTHTCĐ 5/2026 Hoa thơm dâng Bác Tổ chức các hoạt động: “Thiếu nhi làm theo lời Bác” Sinh hoạt tập thể – Hát, múa, kể chuyện, về Bác Hồ – Đố vui kiến thức về Bác Hồ – Thi vẽ tranh và trưng bày tranh Bác Hồ với thiếu nhi – Thiếu nhi với Bác Hồ. Tuần 34 18/05/2026 (Tiết 1-2) PHT; TPT Đội, GV ĐTN 2.2. Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày, theo nhu cầu người học ( Phụ lục 1.3) STT Nội dung Hoạt động Đối tượng/ quy mô Thời gian Địa điểm Ghi chú 1 GD kĩ năng sống Theo từng chủ đề HS tự nguyện Tiết 8 ngày thứ 5 hàng tuần Các phòng học 19 2 C âu l ạ c b ộ c á c m ô n h ọ c T h e o n ă n g kh i ế u s ở th í c h H S tự n g uy ệ n T i ế t 8 n g à y thứ 2 , 3 , 4 h ằ n g tu ầ n C á c p h ò n g h ọ c 3. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2025-2026 và kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục Thực hiện Quyết định số 426/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2025-2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Ninh Bình; cụ thể đối với giáo dục tiểu học: Nhà trường ban hành Kế hoạch thời gian tổ chức thực hiện các môn học và hoạt động giáo dục năm học 2025 – 2026 như sau: – Ngày tựu trường 29 /8/2025 ( đối với lớp 2,3,4,5). Riêng với lớp 1, tựu trường từ ngày 22/8/2025; – Ngày khai giảng: Thứ Sáu ngày 05/9/2025. Học kỳ I: Bắt đầu từ ngày 5/9/2025 đến ngày 17 tháng 01 năm 2026 (gồm 18 tuần thực học, còn lại dành cho những hoạt động khác). Học kỳ II: Bắt đầu từ ngày 19/01/2026 và hoàn thành chương trình trước ngày 25/5/2026, kết thúc năm học trước 31/5/2026 (gồm 17 tuần thực học, còn lại dành cho những hoạt động khác). Ngày kiểm tra định kỳ (dự kiến) + Kiểm tra hết học kỳ I: từ ngày 5/01/2026 đến ngày 9/01/2026 + Kiểm tra hết học kỳ II: từ ngày 4/5/2026 đến hết ngày 8/5/2026 – Ngày bế giảng năm học: Từ ngày 28/5/2026 đến trước ngày 31/5/2026. – Ngày xét công nhận hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học: trước ngày 30/6/2026. – Hoàn thành tuyển sinh lớp 1 năm học 2026 – 2027 trước ngày 31/7/2026. – Các ngày nghỉ lễ, tết được thực hiện theo quy định của Bộ luật Lao động và các văn bản hướng dẫn hằng năm. – Nghỉ Tết dương lịch vào thứ Năm 01/01/2026. Dạy tuần 17 từ thứ Hai ngày 29/12/2025 đến thứ Hai ngày 05/01/2026. – Nghỉ Tết Nguyên đán: Bắt đầu từ thứ Hai ngày 16/02/2026 đến hết ngày thứ Sáu 20/02/2026. – Nghỉ Giỗ tổ Hùng Vương vào Chủ nhật ngày 26/4/2026, nghỉ bù vào thứ Hai ngày 27/4/2026; Nghỉ 30/4 vào ngày thứ Năm, ngày Quốc tế lao động 1/5 vào thứ Sáu. Dạy tuần 29 bắt đầu từ thứ Hai ngày 6/4/2026 đến thứ Sáu ngày 22/5/2026. * Khung thời gian thực hiện các tuần chuyên môn trong năm học của trường tiểu học Liêm Tiết như sau: Học kì Tuần CM Thời gian thực hiện Số tiết Ghi chú Học kì 1 Từ 8/9/2025 đến 32 tiết 21 Học kì Tuần CM Thời gian thực hiện Số tiết Ghi chú 12/9/2025 2 Từ 15/9/2025 đến 19/9/2025 32 tiết 3 Từ 22/9/2025 đến 26/9/2025 32 tiết 4 Từ 29/9/2025 đến 3/10/2025 32 tiết 5 Từ 6/10/2025 đến 10/10/2025 32 tiết 6 Từ 13/10/2025 đến 17/10/2025 32 tiết 7 Từ 20/10/2025 đến 24/10/2025 32 tiết 8 Từ 27/10/2025 đến 31/10/2025 32 tiết 9 Từ 3/11/2025 đến 7/11/2025 32 tiết 10 Từ 10/11/2025 đến 14/11/2025 32 tiết 11 Từ 17/11/2025 đến 21/11/2025 32 tiết K ỉ n i ệ m 2 0 / 1 1 v à o t i ế t S H D C 12 Từ 24/11/2025 đến 28/11/2025 32 tiết 13 Từ 01/12/2025 đến 05/12/2024 32 tiết 14 Từ 8/12/2025 đến 12/12/2025 32 tiết I 15 Từ 15/12/2025 đến 19/12/2025 32 tiết 16 Từ 22/12/2025 đến 26/12/2025 32 tiết 17 Từ 29/12/2025 đến 02/01/2026 25 tiết Nghỉ Tết dương lịch 01/01/2025 18 Từ 05/01/2026 đến 9/01/2026 32 tiết Ngày 12/01/2026 7 t i ế t H ọ c b ù 1 n g ày n g h ỉ T ế t dư ơn g l ị c h Học kì I Tuần dự phòng Từ 13/01/2026 đến K T c u ố i H K I , S ơ k ế t 22 Học kì Tuần CM Thời gian thực hiện Số tiết Ghi chú 16/01/2026 H K I 19 Từ 19/01/2026 đến 23/01/2026 32 tiết 20 Từ 26/01/2026 đến 30/01/2026 32 tiết 21 Từ 02/02/2026 đến 06/02/2026 32 tiết 22 Từ 9/02/2026 đến 14/02/2025 32 tiết Từ 17/02/2025 đến 20/02/2026 N g h ỉ T ế t N g uy ê n Đ á n 23 Từ 23/02/2026 đến 27/02/2026 32 tiết 24 Từ 02/3/2026 đến 6/3/2026 32 tiết 25 Từ 9/3/2026 đến 13/3/2026 32 tiết 26 Từ 16/3/2026 đến 20/3/2026 32 tiết 27 Từ 23/3/2026 đến 27/3/2026 32 tiết 28 Từ 30/3/2026 đến 03/4/2026 32 tiết 29 Từ 06/4/2026 đến 10/4/2026 35 tiết 30 Từ 13/4/2026 đến 17/4/2026 35 tiết 31 Từ 20/4/2026 đến 24/4/2026 35 tiết 32 Từ 27/4/2026 đến 01/5/2026 1 4 t i ế t N g h ỉ b ù l ễ G i ỗ T ổ H V 2 7 / 4 ; Nghỉ lễ ngày 30/4 ; ngày 01 / 5 33 Từ 04/5/2026 đến 08/5/2026 35 tiết 34 Từ 11/5/2026 đến 15/5/2026 35 tiết Học kì II 35 Từ 18/5/2026 đến 22/5/2026 35 tiết 23 Học kì Tuần CM Thời gian thực hiện Số tiết Ghi chú Tuần dự phòng Từ 25/5/2026 đến 31/5/2026 Các hoạt động khác; tổng kết năm học,… * Thời gian biểu hàng ngày Thời gian Hoạt động Buổi sáng 7h15 – 7h30 phút 15 phút Sinh hoạt đầu giờ với giáo viên + TD buổi sáng 7h30 phút – 8h05 phút 35 phút Tiết 1 8h05 phút – 8h10 phút 5 phút Chuyển tiết 8h10 phút – 8h45 phút 35 phút Tiết 2 8h45 – 9h15 phút 30 phút Ra chơi + Hoạt động tập thể 9h15- 9h50 phút 35 phút Tiết 3 9h50- 9h55 phút 5 phút Chuyển tiết 9h55- 10h30 phút 35phút Tiết 4 10h30 phút Tan học Buổi chiều 14h- 14h35 35 phút Tiết 1 14h35-14h40 5phút Chuyển tiết 14h40- 15h15 35 phút Tiết 2 15h15- 15h40 25 phút Ra chơi + đọc sách tại thư viện 15h40- 16h15 35 phút Tiết 3 16h 15 Tan học 16h15-16h50 35 phút Câu lạc bộ, kĩ năng sống Căn cứ vào điều kiên thức tế thời gian trong năm học, Tại trường Tiểu học Liêm Tiết thời gian thực hiện chương trình năm học 2025 – 2026 cụ thể như sau: TUẦN 1 24 THỜI GIAN 8/9 9/9 10/9 11/9 12/9/ Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 HĐTN Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS Họp hội đồng Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 2 THỜI GIAN 15/9 16/9 17/9 18/9 19/9 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Tổng số tiết/tuần 32 25 TUẦN 3 THỜI GIAN 22/9 23/9 24/9 25/9 26/9 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM trường Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 4 THỜI GIAN 29/9 30/9 1/10 02/10 3/10 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Tổng số tiết/tuần 32 26 TUẦN 5 THỜI GIAN 6/10 7/10 8/10 9/9 10/10 Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 HĐTN Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS Họp hội đồng Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 6 THỜI GIAN 13/10 14/10 15/20 16/20 17/10 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Tổng số tiết/tuần 32 27 TUẦN 7 THỜI GIAN 20/10 21/10 22/20 23/20 24/10 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM trường Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 8 THỜI GIAN 27/10 28/10 29/20 30/20 31/10 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Tổng số tiết/tuần 32 28 TUẦN 9 THỜI GIAN 3/11 4/11 5/11 6/11 7/11 Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC LL LL LL Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS Họp hội đồng Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 10 THỜI GIAN 10/10 11/10 12/20 13/20 14/10 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Tổng số 32 29 tiết/tuần TUẦN 11 THỜI GIAN 17/11 18/11 19/11 20/11 21/11 Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 HĐTN Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM Trường Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 12 THỜI GIAN 24/11 25/11 26/11 27/11 28/11 Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ 30 Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 13 THỜI GIAN 1/12 2/12 3/12 4/12 5/12 Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS HHĐ Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 14 THỜI GIAN 8/12 9/12 10/12 11/12 12/12 Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Tổng số 32 31 tiết/tuần TUẦN 15 THỜI GIAN 15/12 16/12 17/12 18/12 19/12 Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM trường Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 16 THỜI GIAN 22/12 23/12 24/12 25/12 26/12 Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 HĐTN Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHCM tổ 32 8 CLB CLB CLB KNS Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 17 THỜI GIAN 29/12 30/12 31/12 1/1/2026 2/1 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB KNS Nghỉ Tết dương lịch HHĐ Nghỉ tết dương lịch Tổng số tiết/tuần 25 TUẦN 18 THỜI GIAN 5/1 6/1 7/1 8/1 9/1 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL Chiều 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHCM 33 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 8 CLB CLB CLB KNS tổ Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN DỰ PHÒNG THỜI GIAN 5/1 6/1 7/1 8/1 9/1 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 Lên lớp 2 Lên lớp 3 Lên lớp Sáng 4 Lên lớp 5 Lên lớp 6 Lên lớp 7 Lên lớp Chiều 8 Kiểm tra học kì 1 và sơ kết học kì 1 Dạy bù 7 tiết nghỉ tết lịch Tổng số tiết/tuần 7 TUẦN 19 THỜI GIAN 19/1 20/1 21/1 22/1 23/1 Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 HĐTN Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 34 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 8 CLB CLB CLB KNS SHCM trường Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 20 THỜI GIAN 26/1 27/1 28/1 29/1 30/1 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 21 THỜI GIAN 2/2 3/2 4/2 5/2 6/2 Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 HĐTN Sáng Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 35 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS Họp hội đồng Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 22 THỜI GIAN 9/2 10/2 11/2 12/2 13/2 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Tổng số tiết/tuần 32 THỜI GIAN 16/2 17/2 18/2 19/2 20/2 21/2 22/2 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN Điều chỉnh kế hoạch 1 Sáng 2 NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN 36 3 4 5 6 7 Chiều 8 Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 23 THỜI GIAN 23/2 24/2 25/2 26/2 27/2 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM trường Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 24 THỜI GIAN 2/3 3/3 4/3 5/3 6/3 Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch Sáng 1 HĐTN Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 37 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS Họp hội đồng Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 25 THỜI GIAN 9/3 10/3 11/3 12/3 13/3 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 26 THỜI GIAN 16/3 17/3 18/3 19/3 20/3 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 38 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM trường Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 27 THỜI GIAN 23/3 24/3 25/3 26/3 27/3 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 28 THỜI GIAN 30/3 31/3 1/4 2/4 3/4 Điều chỉnh kế hoạch 39 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 8 CLB CLB CLB KNS Họp hội đồng Tổng số tiết/tuần 32 TUẦN 29 THỜI GIAN 6/4 7/4 8/4 9/4 10/4 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Dạy bù 3 tiết chiều thứ 6 cho ngày nghỉ Giỗ Tổ Hùng Vương và ngày lễ 30/4 ; 1/5 Tổng số tiết/tuần 35 TUẦN 30 THỜI 13/4 14/4 15/4 16/4 17/4 Điều chỉnh kế 40 GIAN Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL 8 CLB CLB CLB KNS SHCM trường Dạy bù 3 tiết chiều thứ 6 cho ngày nghỉ Giỗ Tổ Hùng Vương và ngày lễ 30/4 ; 1/5 Tổng số tiết/tuần 35 TUẦN 31 THỜI GIAN 20/4 21/4 22/4 23/4 24/4 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 HĐTN Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Dạy bù 3 tiết chiều thứ 6 cho ngày nghỉ Giỗ Tổ Hùng Vương và ngày lễ 30/4 ; 1/5 Tổng số tiết/tuần 35 41 TUẦN 32 THỜI GIAN 20/4 21/4 22/4 23/4 24/4 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Chiều 8 Nghỉ Giỗ tổ hùng vương CLB KNS Nghỉ lễ 30/4 và 1/5 Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương và 30/4; 1/5 Tổng số tiết/tuần 14 TUẦN 33 THỜI GIAN 4/5 5/5 6/5 7/5 8/5 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL Chiều 8 CLB CLB CLB KNS HHĐ Dạy bù 3 tiết chiều thứ 6 cho ngày nghỉ Giỗ Tổ Hùng Vương và ngày lễ 30/4 ; 1/5 Tổng số tiết/tuần 35 42 TUẦN 34 THỜI GIAN 11/5 12/5 13/5 14/5 15/5 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 HĐTN Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM tổ Dạy bù 3 tiết chiều thứ 6 cho ngày nghỉ Giỗ Tổ Hùng Vương và ngày lễ 30/4 ; 1/5 Tổng số tiết/tuần 35 TUẦN 35 THỜI GIAN 18/5 19/5 20/5 21/5 22/5 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Điều chỉnh kế hoạch 1 SHDC Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 7 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHL Chiều 8 CLB CLB CLB KNS SHCM trường Dạy bù 3 tiết chiều thứ 6 cho ngày nghỉ Giỗ Tổ Hùng Vương và ngày lễ 30/4 ; 1/5 43 Tổng số tiết/tuần 35 TUẦN DỰ PHÒNG THỜI GIAN 25/5 26/5 27/5 28/5 29/5 30/5 31/5 Buổi Tiế t Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN Điều chỉnh kế hoạch Tổ chức các hoạt động và tổng kết năm học Tổng số tiết/tuần 35 3.1 Đối với khối lớp 1. a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/ tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo từng tuần: PHỤ LỤC 1.4 KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 1 – HỌC KỲ I TT Môn/Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tuần DP Tổng (số tiết) I. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc 1 Tiếng Việt 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 8 10 2 180 2 Toán 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 4 5 1 90 3 Đạo đức 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 4 TNXH 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 36 5 GDTC 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 36 6 Âm nhạc 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 7 Mĩ thuật 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 II. Hoạt động giáo dục bắt buộc 8 Hoạt động trải nghiệm 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 1 54 Tổng số tiết bắt buộc/tuần 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 21 25 4 450 III. Môn học tự chọn 1 Tiếng Anh 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 2 2 36 IV. Củng cố phát triển năng lực và hoạt động giáo dục khác 1 CC, TV PTNL 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 36 2 CC, Toán PTNL 2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 1 2 2 2 32 3 TC+làm quen Tin học 0 0 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 1 0 0 3 4 ATGT 1 1 1 1 0 1 1 1 1 0 1 1 0 0 0 0 0 0 10 5 Bảo vệ môi trường 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 2 45 TT Môn/Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tuần DP Tổng (số tiết) 6 Trường học X-S-K 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 0 0 0 3 7 TĐTV 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 4 8 GDPCBL học đường 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tổng số tiết tăng cường 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 4 5 1 90 Tổng số tiết/ tuần 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 25 32 7 576 V. Hoạt động giáo dục sau giờ học chính thức 1 Câu lạc bộ 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 0 53 2 Kỹ năng sống 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 Tổng số tiết/tuần 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 3 4 0 71 * Ghi chú: Tuần 17 nghỉ 01 ngày Tết dương lịch (7 tiết) dạy bù vào tuần dự phòng PHỤ LỤC 1.4 46 KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 1 – HỌC KỲ II TT Môn/Tuần Tuần 19 Tuần 20 Tuần 21 Tuần 22 Tuần 23 Tuần 24 Tuần 25 Tuần 26 Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 Tuần 34 Tuần 35 Tổng thời lượng (tiết) Tổng số tiết cả năm I. Các môn học bắt buộc 1 Tiếng Việt 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 15 15 15 3 12 12 12 204 420 2 Toán 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 4 51 105 3 Đạo đức 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 4 TNXH 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2 1 2 2 2 34 70 5 GDTC 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 34 70 6 Âm nhạc 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 0 1 1 1 17 35 7 Mĩ thuật 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 II. Hoạt động giáo dục bắt buộc 8 Hoạt động trải nghiệm 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 4 0 3 3 3 51 105 Tổng số tiết bắt buộc/tuần 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 27 28 28 14 28 25 25 425 875 III. Môn học tự chọn 1 Tiếng Anh 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 2 4 2 34 70 IV. Củng cố phát triển năng lực và hoạt động giáo dục khác 1 CC, TV -PTNL 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 2 1 3 3 3 34 70 2 CC, Toán -PTNL 2 1 2 2 1 2 2 2 1 2 1 1 2 1 2 2 3 29 61 3 TC+làm quen Tin học 1 0 0 0 0 1 0 0 1 0 0 1 0 0 1 0 1 6 9 4 ATGT 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 10 5 Bảo vệ môi trường 0 1 1 1 1 0 1 1 0 1 1 0 0 0 0 0 0 8 10 6 Trường học X-S-K 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 47 TT Môn/Tuần Tuần 19 Tuần 20 Tuần 21 Tuần 22 Tuần 23 Tuần 24 Tuần 25 Tuần 26 Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 Tuần 34 Tuần 35 Tổng thời lượng (tiết) Tổng số tiết cả năm 7 TĐTV 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 5 9 8 GDPCBL học đường 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0 1 0 3 3 Tổng số tiết tăng cường 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 6 5 5 0 5 6 8 85 175 Tổng số tiết/ tuần 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 35 35 35 14 35 35 35 544 1120 V. Hoạt động giáo dục sau giờ học chính thức 1 Câu lạc bộ 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 1 3 3 3 49 102 2 Kỹ năng sống 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 Tổng số tiết/tuần 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 2 4 4 4 66 137 Ghi chú: Tuần 32 có 1 ngày nghỉ (20/4 giỗ tổ Hùng Vương) là 7 tiết , 2 ngày nghỉ (30/4 và 1/5) là 11 tiết sẽ dạy bù vào chiều thứ 6 tuần 29,30,31,33,34,35 b) Kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục khối lớp 1 (Có Phụ lục 2 kèm theo) 3.2 Đối với khối lớp 2 48 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/ tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo từng tuần: PHỤ LỤC 1.4 KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 2 – HỌC KỲ I TT Môn/Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tuần DP Tổng (số tiết) I. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc 1 Tiếng Việt 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 8 10 2 180 2 Toán 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 4 5 1 90 3 Đạo đức 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 4 TNXH 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 36 5 GDTC 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 36 6 Âm nhạc 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 7 Mĩ thuật 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 II. Hoạt động giáo dục bắt buộc 8 Hoạt động trải nghiệm 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 1 54 Tổng số tiết bắt buộc/tuần 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 20 25 5 450 III. Môn học tự chọn 1 Tiếng Anh 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 36 IV. Củng cố phát triển năng lực và hoạt động giáo dục khác 1 CC, PTNL Tiếng Việt 2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 1 2 2 2 0 32 2 CC, PTNL Toán 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 36 3 TC+làm quen Tin học 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 0 4 49 TT Môn/Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tuần DP Tổng (số tiết) 4 ATGT 1 1 1 0 1 1 1 0 1 1 1 0 1 0 0 0 0 0 0 10 5 Bảo vệ môi trường 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 1 6 An toàn trường học 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 7 Trường học X-S-K 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 1 1 0 0 3 8 TĐTV 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 0 4 Tổng số tiết tăng cường 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 0 90 Tổng số tiết/ tuần 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 25 32 7 576 V. Hoạt động giáo dục sau giờ học chính thức 1 Câu lạc bộ 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 0 53 2 Kỹ năng sống 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 Tổng số tiết/tuần 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 3 4 0 71 * Ghi chú: Tuần 17 nghỉ 01 ngày Tết dương lịch (7 tiết) dạy bù vào tuần dự phòng PHỤ LỤC (thay thế phụ lục 1.4) KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 2 – HỌC KỲ II 50 TT Môn/Tuần Tuần 19 Tuần 20 Tuần 21 Tuần 22 Tuần 23 Tuần 24 Tuần 25 Tuần 26 Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 Tuần 34 Tuần 35 Tổng thời lượng (tiết) Tổng số tiết cả năm I. Các môn học bắt buộc 1 Tiếng Việt 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 12 6 12 10 10 170 350 2 Toán 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 6 5 3 6 5 5 85 175 3 Đạo đức 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 4 TNXH 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2 2 1 2 2 2 34 70 5 GDTC 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 6 Âm nhạc 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 7 Mĩ thuật 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2 1 2 2 2 34 70 II. Hoạt động giáo dục bắt buộc 8 Hoạt động trải nghiệm 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 4 0 3 3 3 51 105 Tổng số tiết bắt buộc/tuần 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 27 28 28 14 28 25 25 425 875 III. Môn học tự chọn 1 Tiếng Anh 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 2 4 2 34 70 IV. Củng cố phát triển năng lực và hoạt động giáo dục khác 1 CC, PTNL TV 2 1 2 2 1 2 2 2 1 2 2 1 2 0 2 2 3 29 61 2 CC, PTNL Toán 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 2 2 4 34 70 3 TC+làm quen Tin học 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 5 9 4 ATGT 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 10 5 Bảo vệ môi trường 1 0 1 1 0 1 1 1 0 1 2 0 1 0 1 0 1 12 13 6 An toàn trường học 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 7 Trường học X-S-K 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 51 TT Môn/Tuần Tuần 19 Tuần 20 Tuần 21 Tuần 22 Tuần 23 Tuần 24 Tuần 25 Tuần 26 Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 Tuần 34 Tuần 35 Tổng thời lượng (tiết) Tổng số tiết cả năm 8 TĐTV 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 5 9 Tổng số tiết tăng cường 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 6 5 5 0 5 6 8 85 175 Tổng số tiết/ tuần 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 35 35 35 14 35 35 35 544 1120 V. Hoạt động giáo dục sau giờ học chính thức 1 Câu lạc bộ 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 1 3 3 3 49 102 2 Kỹ năng sống 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 Tổng số tiết/tuần 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 2 4 4 4 66 137 Ghi chú: Tuần 32 có 1 ngày nghỉ (20/4 giỗ tổ Hùng Vương) là 7 tiết , 2 ngày nghỉ (30/4 và 1/5) là 11 tiết sẽ dạy bù vào chiều thứ 6 tuần 29,30,31,33,34,35 b. Kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục khối lớp 2 (Có Phụ lục 2 kèm theo) 3.3 Đối với khối lớp 3 52 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/ tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo từng tuần: PHỤ LỤC 1.4 KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 3 – HỌC KỲ I TT Môn/Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tuần DP Tổng (số tiết) I. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc 1 Tiếng Việt 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 6 7 1 126 2 Toán 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 4 5 1 90 3 Đạo đức 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 18 4 TNXH 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 36 5 Âm nhạc 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 18 6 Mĩ thuật 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 18 7 C. Nghệ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 18 8 Tin 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 18 9 T. Anh 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 72 10 GDTC 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 36 II. Hoạt động giáo dục bắt buộc 8 Hoạt động trải nghiệm 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 54 Tổng số tiết bắt buộc/tuần 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 23 28 5 504 III. Củng cố phát triển năng lực và hoạt động giáo dục khác 1 CC- PTNL- Tiếng Việt 2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 1 2 1 2 1 32 2 CC- PTNL Toán 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 18 53 TT Môn/Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tuần DP Tổng (số tiết) 3 ATGT 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 10 4 Bảo vệ môi trường 1 1 1 1 1 5 5 An toàn trường học 0 6 Trường học X-S-K 1 1 1 1 3 7 TĐTV 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 4 Tổng số tiết tăng cường 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 2 4 2 72 Tổng số tiết/ tuần 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 25 32 7 576 IV. Hoạt động giáo dục sau giờ học chính thức 1 Câu lạc bộ 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 0 53 2 Kỹ năng sống 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 Tổng số tiết/tuần 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 3 4 0 71 * Ghi chú: Tuần 17 nghỉ 01 ngày Tết dương lịch (7 tiết) dạy bù vào tuần dự phòng 54 PHỤ LỤC 1.4 KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 3 – HỌC KỲ II TT Môn/Tuần Tuần 19 Tuần 20 Tuần 21 Tuần 22 Tuần 23 Tuần 24 Tuần 25 Tuần 26 Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 Tuần 34 Tuần 35 Tổng thời lượng (tiết) Tổng số tiết cả năm I. Các môn học bắt buộc 1 Tiếng Việt 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 9 3 9 7 7 119 245 2 Toán 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 6 6 6 3 4 5 5 85 175 3 Đạo đức 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 0 1 1 1 17 35 4 TNXH 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 2 3 3 34 70 5 Âm nhạc 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 6 Mĩ thuật 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 0 1 1 1 17 35 7 C. Nghệ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 2 2 17 35 8 Tin 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 9 TA 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 6 4 4 0 4 5 5 68 140 10 GDTC 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 34 70 II. Hoạt động giáo dục bắt buộc 8 Hoạt động trải nghiệm 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 51 105 Tổng số tiết bắt buộc/tuần 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 31 31 31 13 28 31 31 476 980 III. Củng cố phát triển năng lực và hoạt động giáo dục khác 1 CC- PTNL- Tiếng Việt 2 1 2 2 1 2 2 2 1 2 2 1 2 0 4 1 2 27 59 2 CC- PTNL Toán 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 2 1 1 16 34 3 ATGT 0 10 55 TT Môn/Tuần Tuần 19 Tuần 20 Tuần 21 Tuần 22 Tuần 23 Tuần 24 Tuần 25 Tuần 26 Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 Tuần 34 Tuần 35 Tổng thời lượng (tiết) Tổng số tiết cả năm 4 Bảo vệ môi trường 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 15 20 5 An toàn trường học 1 1 2 2 6 Trường học X-S-K 0 3 7 TĐTV 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 5 9 Tổng số tiết tăng cường 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 1 7 4 4 68 140 Tổng số tiết/ tuần 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 35 35 35 14 35 35 35 544 1120 V. Hoạt động giáo dục sau giờ học chính thức 1 Câu lạc bộ 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 1 3 3 3 49 102 2 Kỹ năng sống 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 Tổng số tiết/tuần 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 2 4 4 4 66 137 Ghi chú: Tuần 32 có 1 ngày nghỉ (20/4 giỗ tổ Hùng Vương) là 7 tiết , 2 ngày nghỉ (30/4 và 1/5) là 11 tiết sẽ dạy bù vào chiều thứ 6 tuần 29,30,31,33,34,35 b. Kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục khối lớp 3 (Có Phụ lục 2 kèm theo) 56 3.4 Đối với khối lớp 4 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/ tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo từng tuần: PHỤ LỤC 1.4 KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 4 – HỌC KỲ I TT Môn/Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tuần DP Tổng (số tiết) I. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc 1 Tiếng Việt 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 0 126 2 Toán 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 0 90 3 Đạo đức 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 4 Khoa 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 36 5 LSĐL 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 2 2 36 6 GDTC 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 36 7 Âm nhạc 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 8 Mĩ thuật 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 9 Tiếng Anh 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 0 72 10 Tin 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 11 C.nghệ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 18 II. Hoạt động giáo dục bắt buộc 8 Hoạt động trải nghiệm 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 54 Tổng số tiết bắt buộc/tuần 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 25 30 5 540 III. Củng cố phát triển năng lực và hoạt động giáo dục khác 57 TT Môn/Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tuần DP Tổng (số tiết) 1 Củng cố, PTNL Tiếng Việt 1 1 1 0 1 1 1 0 1 1 1 0 1 1 0 1 0 1 1 14 2 Củng cố, PTNL – Toán 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 0 1 1 5 3 ATGT 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 10 4 Trường học X-S-K 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 0 0 0 0 0 0 3 5 TĐTV 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 0 4 Tổng số tiết tăng cường 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 2 2 34 Tổng số tiết/ tuần 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 25 32 7 576 IV. Hoạt động giáo dục sau giờ học chính thức 1 Câu lạc bộ 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 0 53 2 Kỹ năng sống 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 Tổng số tiết/tuần 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 3 4 0 71 * Ghi chú: Tuần 17 nghỉ 01 ngày Tết dương lịch (7 tiết) dạy bù vào tuần dự phòng 58 PHỤ LỤC 1.4 KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 4 – HỌC KỲ II TT Môn/Tuần Tuần 19 Tuần 20 Tuần 21 Tuần 22 Tuần 23 Tuần 24 Tuần 25 Tuần 26 Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 Tuần 34 Tuần 35 Tổng thời lượng (tiết) Tổng số tiết cả năm I. Các môn học bắt buộc 1 Tiếng Việt 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 8 6 7 7 7 119 245 2 Toán 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 6 6 5 0 6 5 6 85 175 3 Đạo đức 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 2 1 1 17 35 4 Khoa 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 0 2 4 3 34 70 5 LSĐL 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2 2 0 3 2 2 34 70 6 GDTC 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 1 2 2 2 34 70 7 Âm nhạc 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 2 17 35 8 Mĩ thuật 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 9 Tiếng Anh 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 6 6 0 4 4 4 68 140 10 Tin học 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 11 Công nghệ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 0 1 1 1 17 35 II. Hoạt động giáo dục bắt buộc 8 Hoạt động trải nghiệm 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 51 105 Tổng số tiết bắt buộc/tuần 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 33 33 33 12 33 33 33 510 1050 III. Củng cố phát triển năng lực và hoạt động giáo dục khác 1 Củng cố, PTNL- Tiếng Việt 1 0 1 1 0 1 1 1 0 1 1 0 1 1 1 0 1 12 26 2 Củng cố, PTNL Toán 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 22 59 TT Môn/Tuần Tuần 19 Tuần 20 Tuần 21 Tuần 22 Tuần 23 Tuần 24 Tuần 25 Tuần 26 Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 Tuần 34 Tuần 35 Tổng thời lượng (tiết) Tổng số tiết cả năm 3 ATGT 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 10 4 Trường học X-S-K 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 5 TĐTV 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 5 9 Tổng số tiết tăng cường 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 34 70 Tổng số tiết/ tuần 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 35 35 35 14 35 34 35 544 1120 V. Hoạt động giáo dục sau giờ học chính thức 1 Câu lạc bộ 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 1 3 3 3 49 102 2 Kỹ năng sống 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 Tổng số tiết/tuần 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 2 4 4 4 66 137 Ghi chú: Tuần 32 có 1 ngày nghỉ (20/4 giỗ tổ Hùng Vương) là 7 tiết , 2 ngày nghỉ (30/4 và 1/5) là 11 tiết sẽ dạy bù vào chiều thứ 6 tuần 29,30,31,33,34,35 b. Kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục khối lớp 4 (Có Phụ lục 2 kèm theo) 60 3.5 Đối với khối lớp 5 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/ tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo từng tuần: PHỤ LỤC 1.4 KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 5 – HỌC KỲ I TT Môn/Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tuần DP Tổng (số tiết) I. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc 1 Tiếng Việt 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 126 2 Toán 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 3 5 2 90 3 Đạo đức 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 18 4 Khoa học 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 36 5 Lịch sử & Địa lý 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 36 6 GDTC 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 36 7 Âm nhạc 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 18 8 Mĩ thuật 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 18 9 Ngoại ngữ 1 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 72 10 Tin học 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 18 11 Công nghệ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 18 II. Hoạt động giáo dục bắt buộc 8 Hoạt động trải nghiệm 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 54 Tổng số tiết bắt buộc/tuần 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 24 30 6 540 III. Củng cố phát triển năng lực và hoạt động giáo dục khác 61 TT Môn/Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tuần DP Tổng (số tiết) 1 PTNL Toán 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 0 4 2 PTNL TV 1 1 1 0 1 1 1 0 1 1 1 0 1 1 0 1 0 1 1 14 3 TĐTV 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 0 4 4 ATGT 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 10 5 Trường học X-S-K 1 1 1 1 4 Tổng số tiết tăng cường 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 36 Tổng số tiết/ tuần 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 25 32 7 576 IV. Hoạt động giáo dục sau giờ học chính thức 1 Câu lạc bộ 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 0 53 2 Kỹ năng sống 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 18 Tổng số tiết/tuần 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 3 4 0 71 * Ghi chú: Tuần 17 nghỉ 01 ngày Tết dương lịch (7 tiết) dạy bù vào tuần dự phòng 62 PHỤ LỤC 1.4 KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 5 – HỌC KỲ II TT Môn/Tuần Tuần 19 Tuần 20 Tuần 21 Tuần 22 Tuần 23 Tuần 24 Tuần 25 Tuần 26 Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 Tuần 34 Tuần 35 Tổng thời lượng (tiết) Tổng số tiết cả năm I. Các môn học bắt buộc 1 Tiếng Việt 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7 9 4 8 7 7 119 245 2 Toán 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 6 5 2 5 6 6 85 175 3 Đạo đức 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 0 1 1 1 17 35 4 Khoa học 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2 3 0 1 2 3 34 70 5 Lịch sử & Địa lý 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2 0 2 2 3 34 70 6 GDTC 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 34 70 7 Âm nhạc 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 2 1 1 17 35 8 Mĩ thuật 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 0 1 1 1 17 35 9 Ngoại ngữ 1 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 6 4 4 2 4 4 4 68 140 10 Tin học 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 0 1 1 1 17 35 11 Công nghệ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 2 1 17 35 II. Hoạt động giáo dục bắt buộc 8 Hoạt động trải nghiệm 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 4 3 3 51 105 Tổng số tiết bắt buộc/tuần 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 33 33 34 14 31 32 33 510 1050 III. Củng cố phát triển năng lực và hoạt động giáo dục khác 1 PTNL Toán 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 2 2 1 17 21 2 PTNL TV 1 0 1 1 0 1 1 1 0 1 1 0 1 1 1 0 1 12 26 3 TĐTV 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 0 1 0 5 9 63 TT Môn/Tuần Tuần 19 Tuần 20 Tuần 21 Tuần 22 Tuần 23 Tuần 24 Tuần 25 Tuần 26 Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 Tuần 34 Tuần 35 Tổng thời lượng (tiết) Tổng số tiết cả năm 4 ATGT 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 10 5 Trường học X-S-K 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 4 Tổng số tiết tăng cường 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 0 4 3 2 34 70 Tổng số tiết/ tuần 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32 35 35 35 14 35 35 35 544 1120 V. Hoạt động giáo dục sau giờ học chính thức 1 Câu lạc bộ 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 1 3 3 3 49 102 2 Kỹ năng sống 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 35 Tổng số tiết/tuần 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 2 4 4 4 66 137 Ghi chú: Tuần 32 có 1 ngày nghỉ (20/4 giỗ tổ Hùng Vương) là 7 tiết , 2 ngày nghỉ (30/4 và 1/5) là 11 tiết sẽ dạy bù vào chiều thứ 6 tuần 29,30,31,33,34,35 b. Kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục khối lớp 5 (Có Phụ lục 2 kèm theo). 4. Quy định đối với nội dung các hoạt động củng cố tăng cường * Tổ chức dạy học 2 buổi/ngày: Toàn trường học 9 buổi/tuần. – Môn Toán: Dạy trong tài liệu Bài tập củng cố kiến thức và phát triển năng lực, vở bài tập Toán (với số tiết đã quy định đối với từng khối lớp) – Môn Tiếng Việt: Dạy trong tài liệu Bài tập củng cố kiến thức và phát triển năng lực, Bài tập Tiếng Việt ( với số tiết đã quy định đối với từng khối lớp) – Hoạt động giáo dục 1 tiết/tuần: Dạy trong tài liệu ATGT, dạy trong tài liệu Hoạt động giáo dục Bảo vệ môi trường, Tài liệu Phát triển trường học xanh- sạch – khỏe, Làm quen với máy tính… Riêng với lớp 4,5 Hoạt động giáo dục dạy 2 nội dung (Dạy trong tài liệu ATGT, Phát triển trường học xanh- sạch – khỏe) thời lượng còn lại sẽ sử dụng dạy Toán – PTNL và TV- PTNL. – Tiết học, tiết đọc thư viện: + Tiết đọc thư viện: Thực hiện dạy 1 tiết/tháng (Tuần 4, 8, 12, 15, 20, 23, 27, 30,34) + Tiết học thư viện: Thực hiện dạy 1 tiết/học kỳ/môn (2 tiết/môn học/năm học) – Dùng trong quỹ thời gian dạy học các môn học bắt buộc ở buổi 1. – Việc dạy kĩ năng sống và sinh hoạt các câu lạc bộ môn học cho học sinh phải trên tinh thần tự nguyện của học sinh và cha mẹ học sinh. Tiết dạy được tổ chức ngoài giờ chính khóa. 5. Việc thực hiện tài liệu giáo dục địa phương và tích hợp GD Quốc phòng an ninh; An toàn GT, Bảo vệ môi trường, quyền trẻ em, Stem…vào giảng dạy trong chương trình GDPT 2018. 5.1. Việc thực hiện tài liệu giáo dục địa phương – Nội dung giáo dục địa phương được tích hợp trong HĐTN, TNXH, … thời lượng dành cho nội dung giáo dục của địa phương nằm trong tổng thời lượng thực hiện chương trình Hoạt động trải nghiệm, được tích hợp trong bốn loại hình hoạt động chủ yếu: sinh hoạt dưới cờ, sinh hoạt lớp, hoạt động giáo dục theo chủ đề, hoạt động câu lạc bộ, trong đó câu lạc bộ là loại hình tự chọn, được giáo viên tổ chức với lượng thời gian 1 tiết dạy trong 35 phút. – Nội dung giáo dục địa phương được thiết kế thành các chủ đề, theo hướng mở, linh hoạt; giáo viên có thể điều chỉnh, lựa chọn hình ảnh minh họa thay thế phù hợpvới địa phương ; phù hợp với khả năng của giáo viên, trình độ của các nhóm đối tượng học sinh và thực tiễn dạy học ở nhà trường; giáo viên chủ động lựa chọn nội dung, phương thức, không gian, thời gian hoạt động phù hợp với hoàn cảnh và điều kiện trên nguyên tắc bảo đảm mục tiêu giáo dục và các yêu cầu cần đạt về phẩm chất, năng lực đối với học sinh. – Nội dung giáo dục địa phương còn được tích hợp hoặc sử dụng trong dạy học các môn học ở cùng lớp gắn với điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của địa phương; các hoạt động giáo dục cộng đồng tại địa phương; các hoạt động xã hội và tìm hiểu một số nghề nghiệp gần gũi với học sinh, góp phần hình thành và phát 65 triển phẩm chất chủ yếu và năng lực cốt lõi của học sinh. + Môn Tiếng Việt: Hướng dẫn học sinh nói, viết được những sự vật, hiện tượng quen thuộc; giới thiệu về nhữnghoạt động gần gũi với cuộc sống của học sinh, nêu ý kiến về một vấn đề đơn giản trong đời sống hằng ngày ở địa phương. + Môn Đạo đức: Hướng dẫn học sinh cách ứng xử, sống chan hoà với cộng đồng và giữ gìn môi trường xanh, sạch, đẹp ở địa phương. + Môn Tự nhiên và Xã hội: Hướng dẫn học sinh có thể tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanhcộng đồng + Môn Toán: Hướng dẫn học sinh thực hành giải quyết vấn đề toán học trong một số tình huống thực tiễn hằng ngày tại địa phương. + Môn Giáo dục thể chất: Hướng dẫn học sinh tập luyện môn thể thao và chơi các trò chơi vận động truyền thống của địa phương. + Môn Nghệ thuật: Hướng dẫn học sinh sưu tầm và hát các bài, câu hát, khúc hát đồng dao hoặc cổ truyền của địa phương. Sưu tầm các tranh dân gian, cổ truyền ở địa phương. 5.2. Việc thực hiện tích hợp GD Quốc phòng an ninh; An toàn GT, Bảo vệ môi trường, GD Dinh dưỡng, GD STEM, GD quyền trẻ em… vào giảng dạy trong chương trình GDPT 2018 – Được tích hợp trong các môn học của tất cả các khối lớp với nội dung và thời lượng phù hợp, mang tính giáo dục một cách hiệu quả, góp phần hình thành, phát triển phẩm chất chủ yếu và năng lực cốt lõi của học sinh. * Các tổ chuyên môn thống nhất, lên kế hoạch chi tiết, cụ thể cho việc thực hiện tài liệu giáo dục địa phương và tích hợp GD Quốc phòng an ninh; An toàn giao thông, Bảo vệ môi trường… vào giảng dạy trong chương trình GDPT 2018 của từng khối lớp theo đúng chỉ đạo của Sở GD-ĐT Ninh Bình, của nhà trường. (KHGD tổ chuyên môn và Phụ lục 2). V. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN 1. Tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị dạy học – Chuẩn bị đầy đủ cơ sở vật chất, chủ động xây dựng kế hoạch cụ thể nhằm sửa chữa, sắp xếp cơ sở vật chất, phòng học, phòng chức năng, thiết bị dạy học hiện có một cách hợp lý, nâng cao hiệu quả sử dụng. Bố trí mỗi lớp có đủ thiết bị dạy học tối thiểu, có tủ đựng thiết bị, có ti vi kết nối Internet hoặc máy tính cây. Bố trí đầy đủ bàn nghế cho học sinh, hệ thống làm mát, hệ thống ánh sáng đảm bảo vệ sinh an toàn trường học. – Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất, mua sắm bổ sung, tự làm thiết bị dạy (theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học) .Đảm bảo đủ 1 phòng học/1 lớp để thực hiện tổ chức dạy học 2 buổi/ngày cho 100% học sinh trong trường. Tham mưu các cấp có thẩm quyền trang bị đầy đủ thiết bị tối thiểu cho các lớp 66 – Chỉ đạo nhân viên thư viện cập nhật sách, báo, tài liệu tham khảo phục vụ hiệu quả hoạt động giáo dục của nhà trường. Áp dụng mô hình “thư viện xanh”, “thư viện thân thiện”, phát triển văn hóa đọc…phù hợp điều kiện thực tế. – Thực hiện phát hành sách đến tận tay học sinh đảm bảo đủ đầu sách cho 100% học sinh trong trường theo hướng dẫn của phòng giáo dục và nhu cầu của phụ huynh học sinh. Vận động cha mẹ học sinh trang bị đầy đủ đồ dùng, sách giáo khoa, sách tham khảo cho học sinh, không để em nào thiếu sách, thiếu đồ dùng học tập khi đến trường. – Trang bị đầy đủ các loại sách cho giáo viên, đặc biệt là các loại tài liệu tham khảo phục vụ cho việc thực hiện chương trình GDPT 2018. – Hướng dẫn học sinh sử dụng sách, tài liệu tham khảo theo đúng hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, sử dụng có hiệu quả sách và tài liệu của thư viện nhà trường. 2. Thực hiện công tác đội ngũ – Tham mưu với sở GD ĐT Ninh Bình, UBND phường Liêm Tuyền biên chế đội ngũ giáo viên đủ về số lượng, hợp lí về cơ cấu và đáp ứng yêu cầu về chất lượng, chuẩn bị tốt nguồn nhân lực cho việc thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018. – Chú trọng bồi dưỡng, nâng cao nhận thức, năng lực sư phạm cũng như tích cực đổi mới phương pháp dạy học cho đội ngũ cán bộ quản lí và giáo viên để chuẩn bị tốt nhất cho việc triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018, tạo điều kiện cho đội ngũ giáo viên dạy lớp1, lớp2 và lớp 3, lớp 4 và lớp 5 năm học 2025- 2026 tham gia tập huấn theo kế hoạch của sở. Tạo điều kiện để giáo viên các khối lớp nghiêm cứu, nắm vững Chương trình phổ thông 2018. – Thực hiện tốt các chính sách phát triển đội ngũ. Thực hiện chế độ tiền lương và các phụ cấp theo lương, trợ cấp khác cho giáo viên; đánh giá, khen thưởng nhằm nâng cao đời sống, tạo động lực cho đội ngũ nhà giáo chuyên tâm với nghề. – Triển khai công tác bồi dưỡng thường xuyên giáo viên theo Thông tư 17/2019/TT-BGD ĐT ngày 01/11/2019 của Bộ giáo dục Đào tạo ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, Quy chế bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên theo Thông tư số 19/2019/TT- BGDĐT ngày 12/11/2019. Thông tư 18/2019/TT-BGD ĐT ngày 01/11/2019 của Bộ giáo dục Đào tạo ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông. – Xây dựng mối quan hệ thân thiện, hợp tác, chia sẻ trong các thành viên của nhà trường. – Phát động phong trào thi đua “Dạy tốt – Học tốt” trong giáo viên và học sinh vào các đợt hội giảng chào mừng các ngày lễ lớn như: Đợt 1(20/11), đợt 2 (03/02), đợt 3 (26/3). Nhà trường xây dựng kế hoạch, triển khai. Giáo viên đăng ký tiết thao giảng sau đó nhà trường lên lịch để thực hiện. 67 – Phát động phong trào viết sáng kiến trong CB-GV-NV, những người đã có sáng kiến được công nhận ở cấp huyện, cấp tỉnh trong nhiều năm báo cáo cho đồng nghiệp tại tổ. Mỗi cá nhân phải xây dựng kế hoạch, đầu tư thời gian và trí tuệ vào việc viết sáng kiến để đạt hiệu quả. – Tuyên truyền giáo viên tham gia đầy đủ, có chất lượng các cuộc thi do ngành phát động. 3. Thực hiện tốt quy chế chuyên môn, nề nếp sinh hoạt chuyên môn, đa dạng hóa nội dung, hình thức tổ chức sinh hoạt chuyên môn đáp ứng yêu cầu thực hiện chương trình – Bổ sung, hoàn thiện quy chế chuyên môn của nhà trường, tổ chuyên môn để thực hiện tốt CTGDPT 2018 (ví dụ: cần xây dựng quy trình triển khai dạy học các môn học triển khai CTGDPT 2018, bắt đầu từ khâu nghiên cứu chương trình môn học, phát triển chương trình môn học, xây dựng kế hoạch dạy học môn học, xét duyệt kế hoạch, tổ chức dạy thử nghiệm một số tiết, tổ chức các tiết dạy đại trà, kiểm tra đánh giá tiết dạy ….). – Thực hiện tốt nền nếp sinh hoạt chuyên môn để đảm bảo đồng hành, hỗ trợ thường xuyên đối với các giáo viên thực hiện CTGDPT 2018, thực hiện sinh hoạt chuyên môn theo nghiên cứu bài học ở tất cả các tổ/khối chuyên môn với tần suất cấp trường tối thiểu 1 lần/ tháng, cấp tổ tối thiểu 2 lần/ tháng. – Xây dựng các nội dung sinh hoạt chuyên đề phong phú, đa dạng, đáp ứng nhu cầu bồi dưỡng, phát triển chuyên môn của giáo viên. Chú trọng đến sinh hoạt chuyên môn theo chuyên đề như (Nghiên cứu chương trình tổng thể 2018; Nội dung và phương pháp giảng dạy các môn học; Sử dụng hiệu quả đồ dùng và sách giáo khoa trong dạy học; đổi mới các phương pháp dạy học, vận dụng hình thức tổ chức và kĩ thuật dạy học tích cực trong giảng dạy. Dạy tích hợp nội dung giáo dục địa phương trong các môn học. Đổi mới kiểm tra đánh giá học sinh….) 4. Hướng dẫn đổi mới phương pháp dạy học, đa dạng hóa các hình thức dạy học – Thành lập tổ tư vấn chuyên môn bao gồm các cán bộ, giáo viên cốt cán nhằm tăng cường tập huấn, hướng dẫn giáo viên về hình thức, phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực qua các tiết chuyên đề, thao giảng; giúp đỡ giáo viên (đặc biệt là giáo viên mới ra trường) xây dựng kế hoạch bài học theo hướng phát huy tính chủ động, tích cực, tự học, phát triển năng lực phẩm chất của học sinh thông qua việc thiết kế tiến trình dạy học thành các hoạt động học để thực hiện cả ở trên lớp và ngoài lớp học; – Yêu cầu giáo viên thông qua các tiết học hướng dẫn học sinh phương pháp tự học, tự nghiên cứu sách giáo khoa để tiếp nhận và vận dụng kiến thức mới thông qua khám phá, giải quyết nhiệm vụ học tập đặt ra trong bài học; dành nhiều thời gian trên lớp cho học sinh luyện tập, thực hành, trình bày kết quả học tập của mình; giáo viên tổng hợp, nhận xét, đánh giá, kết luận để học sinh tiếp nhận và vận dụng. 68 – Đẩy mạnh hoạt động của các câu lạc bộ, tổ chức tốt các tiết hoạt động ngoài giờ lên lớp, tăng cường tổ chức các tiết dạy ngoài lớp học như dạy ngoài thực đại, tham quan,…, tăng cường trải nghiệm cho học sinh. – Tiếp tục thực hiện nghiêm túc các quy định đánh giá học sinh tiểu học. Chỉ đạo tổ khối chuyên môn xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh phù hợp với kế hoạch giáo dục từng môn học, hoạt động giáo dục của nhà trường theo định hướng phát triển năng lực, phẩm chất của học sinh. Thực hiện đánh giá thường xuyên đối với tất cả học sinh bằng các hình thức khác nhau: đánh giá qua việc quan sát các hoạt động trên lớp; đánh giá qua hồ sơ học tập, vở hoặc sản phẩm học tập,…kết hợp đánh giá của cha mẹ học sinh. 5. Đẩy mạnh công tác truyền thông về giáo dục tiểu học – Tiếp tục chủ động đẩy mạnh công tác truyền thông, quán triệt sâu sắc các chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, Chính phủ và của Bộ GDĐT về đổi mới và phát triển giáo dục; viết và đưa tin, bài về lộ trình thưc hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018, các hoạt động của ngành, của trường, nhất là các gương người tốt, việc tốt, các điển hình tiên tiến của cấp học để khích lệ các thầy cô giáo, các em học sinh phấn đấu, vươn lên, tạo sức lan tỏa sâu rộng trong cộng đồng. Hình thức tuyên truyền: Trên trang Web của đơn vị, qua cuộc học cha mẹ học sinh đầu năm, qua đài phát thanh của xã và trên các trang mạng xã hội…. – Tuyên truyền những kết quả đạt được của nhà trường và của ngành để xã hội hiểu và chia sẻ, đồng thuận với các chủ trương đổi mới về giáo dục tiểu học; kịp thời, chủ động cung cấp thông tin để định hướng dư luận, tạo niềm tin của xã hội. – Đẩy mạnh công tác truyền thông và tuyên truyền về các ngày lễ lớn của dân tộc nhằm giúp học sinh tìm hiểu về truyền thống hào hùng của dân tộc Việt Nam. 6.Kiểm tra, đánh giá chấtlượng đội ngũ giáo viên đảm bảo khách quan, công bằng, làm cơ sở thực hiện hiệu quả công tác thi đua khen thưởng, tạo động lực làm việc – Hoàn thiện quy trình đánh giá, xếp loại chất lượng đội ngũ giáo viên theo đúng các văn bản chỉ đạo của các cấp trên cơ sở đó xây dựng công cụ đánh giá đảm bảo độ tin cậy và hiệu lực. – Xây dựng và thực hiện nghiêm túc quy chế đánh giá, khen thưởng và xử lý vi phạm. – Sử dụng kết quả đánh giá để thực hiện công tác thi đua khen thưởng, sử dụng các giải pháp tạo động lực làm việc cho đội ngũ giáo viên. Sau mỗi học kì, nhà trường họp đánh giá xếp loại giáo viên trên cơ sở đánh giá chất lượng hoàn thành công việc được giao. – Hỗ trợ tư vấn kịp thời sau đánh giá: cử các giáo viên cốt cán giúp đỡ giáo viên; dự giờ, hỗ trợ thường xuyên giáo viên trong khâu lên lớp; tạo điều kiện cho giáo viên tham gia các khóa bồi dưỡng để phát triển năng lực thường xuyên … 69 VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Đối với Hiệu trưởng – Xây dựng kế hoạch động giáo dục nhà trường và tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch, chịu trách nhiệm chung về các hoạt động giáo dục của nhà trường. – Tiếp tục chỉ đạo thực hiện tốt công tác tuyên truyền về thực hiện chương trình GDPT 2018; làm tốt công tác tham mưu về xây dựng CSVC, bổ sung trang thiết bị dạy học. – Xây dựng kế hoạch kiểm tra nội bộ các hoạt động giáo dục. – Chỉ đạo tổ chức các hoạt động bồi dưỡng đội ngũ. – Chỉ đạo xây dựng tiêu chí thi đua trong nhà trường; – Ra các quyết định thành lập tổ chuyên môn, bổ nhiệm các chức danh tổ trưởng, tổ phó chuyên môn. – Phân công giáo viên chủ nhiệm lớp và giảng dạy các môn học và các hoạt động giáo dục. 2. Đối với Phó Hiệu trưởng – Xây dựng thời khóa biểu phù hợp với tình hình thực tế của nhà trường để đảm bảo dạy học ít nhất 9 buổi/ tuần. Thời khóa biểu phải đảm bảo ưu tiên người học không gây quá tải cho học sinh. – Quản lý chỉ đạo các hoạt động chuyên môn, thư viện, thiết bị, các hoạt động ngoài giờ lên lớp, công tác học sinh, quản lý các phần mềm liên quan đến các hoạt động giáo dục. – Xây dựng kế hoạch tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp, hoạt động trải nghiệm; kế hoạch bồi dưỡng học sinh có năng khiếu, phụ đạo học sinh nhận thức chậm và các hoạt động khác có liên quan đến giáo dục và phân công giáo viên dạy cụ thể. – Chỉ đạo các tổ chuyên môn hoạt động theo đúng Điều lệ trường tiểu học. Tổ chức các chuyên đề, hội thảo cấp trường về nội dung và phương pháp dạy học các môn học lớp 1, lớp 2, lớp 3; lớp 4 và lớp 5. – Tổ chức kiểm tra các hoạt động liên quan đến chuyên môn. Thưc hiện công tác phổ cập giáo dục. Thực hiện công tác dự giờ, thăm lớp, bồi dưỡng năng lực sư phạm cho giáo viên. Công tác lao động, vệ sinh trường lớp. 3. Đối với tổ trưởng tổ chuyên môn – Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch của tổ chuyên môn. – Tổ chức sinh hoạt tổ chuyên môn theo đúng quy định tập trung sinh hoạt chuyên đề và sinh hoạt chuyên môn theo hướng nghiên cứu bài học. đặc biệt chú ý đến nội dung đổi mới phương pháp dạy học và việc lựa chọn nội dung dạy học, những vấn đề vướng mắc trong thực hiện chương trình. 70 – Thực hiện công tác thăm lớp dự giờ, góp ý rút kinh nghiệm các giờ dạy và thực hiện bồi dưỡng giáo viên của tổ. – Thực hiện công tác kiểm tra đánh giá các hoạt động chuyên môn theo sự phân công. – Tổng hợp báo các chất lượng giáo dục của tổ theo kế hoạch. -Tổ chức các hoạt động GDNGLL, hoạt động trải nghiệmvà các hoạt động khác. 4. Đối với Tổng phụ trách Đội – Kết hợp với phó hiệu trưởng và các bộ phận, xây dựng kế hoạch tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp. Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường và các yếu tố liên quan để chủ động xây dựng kế hoạch về các buổi trải nghiệm thực tế cho học sinh để tham mưu với lãnh đạo nhà trường triển khai thực hiện có hiệu quả. Kế hoạch phải đảm bảo rõ ràng về mục đích ý nghĩa, địa chỉ cụ thể các điểm đến; dự kiến kinh phí thực hiện và thành phần tham gia cùng học sinh; lộ trình và thời gian (bắt đầukết thúc). – Thành lập các ban của liên đội để thức đẩy mọi hoạt động của nhà trường. – Xây dựng tiêu chí thi đua của Liên đội.Cùng với đồng chí phó hiệu trưởng quản lý và triển khai công tác vệ sinh trường lớp. 5. Đối với giáo viên – Chịu trách nhiệm giảng dạy theo sự phân công của Hiệu trưởng. – Thực hiện nghiêm túc mội quy chế chuyên môn. Quy chế đơn vị, nội quy của ngành. – Chịu trách nhiệm về chất lượng của lớp, môn giảng dạy. Quản học sinh lớp mình chủ nhiệm trong thời gian các em đến trường và trong giờ dạy. – Kết hợp với nhà trường, liên đội tham gia các hoạt động ngoài giờ lên lớp trong và ngoài nhà trường. Tham gia xây dựng trường học hạnh phúc. – Tích cực tự trau rồi chuyên môn, nghiệp vụ. Tự học tập nâng trình độ chuẩn. Tích cực tham gia bồi dưỡng thường xuyên. – Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt chuyên môn, chuyên đề do các cấp tổ chức. Tích cực đổi mới phương pháp và hình thức tổ chức dạy học nhắm phát triển năng lực phẩm chất cho học sinh. – Sẵn sàng đề xuất những nội dung cần thiết, liên quan đến việc tố chức dạy học và các hoạt động khác với nhà trường để mang lại hiệu quả tốt nhất cho đơn vị. – Khuyến khích học sinh tham gia các câu lạc bộ môn học, chủ động xây dựng kế hoạch và triển khai kế hoạch sinh hoạt của các câu lạc bộ môn học. – Giao nhiệm vụ cho giáo viên chủ nhiệm các lớp phối hợp với Ban đại diện CMHS lớp, GVBM, Tổng phụ trách Đội thực hiện tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho học sinh 6. Đối với nhân viên 71 -Cập nhật đầy đủ, kịp thời các văn bản chỉ đạo của các cấp, báo cáo ban lãnh đạo chỉ đạo. Tham mưu các văn bản chỉ đạo do đơn vị ban hành. – Thực hiện phát hành sách giáo khoa, ấn phẩm tham khảo tới 100% học sinh và giáo viên trong trường. Bàn giao thiết bị dạy học cho các giáo viên vào đầu năm học. – Quản lý mọi hoạt động của thư viện, thiết bị. – Xây dựng các kế hoạch hoạt động liên quan đến hoạt động của thư viện, thiết bị dạy học. – Khuyến khích học sinh tích cực tham gia các hoạt động đọc sách. – Tham mưu với lãnh đạo trường về kế hoạch Tổ chức Ngày hội đọc sách (về thời điểm? về cách tổ chức? Thành phần cần phối hợp để tổ chức?…) để đảm hiệu quả hoạt động. – Đảm bảo tốt công tác y tế trường học. Học sinh đến trường được an toàn. 7. Đối với giáo viên phụ trách thư viện – thiết bị – Quản lý mọi hoạt động của thư viện, thiết bị. – Xây dựng các kế hoạch hoạt động liên quan đến hoạt động của thư viện, thiết bị dạy học. – Khuyến khích học sinh tích cực tham gia các hoạt động đọc sách. – Tham mưu với lãnh đạo trường về kế hoạch Tổ chức Ngày hội đọc sách ( về thời điểm? về cách tổ chức? Thành phần cần phối hợp để tổ chức?…) để đảm hiệu quả hoạt động. Trên đây là Kế hoạch giáo dục của Trường Tiểu học Liêm Tiết năm học 2025 – 2026. Yêu cầu tất cả các cán bộ, giáo viên, nhân viên nghiêm túc thực hiện. Nơi nhận: – Phòng sở GD – ĐT (để BC); – ĐU, HĐND, UBND phường (để b/c); – Ban đại diện CMHS (phối hợp); – CB,GV,NV,(t/h); – Lưu: hồ sơ, VT./. HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thúy Hòa BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………..
