Quyết định Về việc công bố công khai Quyết toán thu – chi các khoản đóng góp Năm học 2023 – 2024
Lượt xem:
| PHÒNG GD – ĐT PHỦ LÝ TRƯỜNG TH LIÊM TIẾT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| Số: | Liêm Tiết, ngày tháng năm |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai Quyết toán thu – chi các khoản đóng góp
Năm học 2023 – 2024
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM TIẾT
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách,
các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày
15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị
dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo
dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ vào dự toán thu – chi các khoản đóng góp năm học 2023 – 2024 của
trường Tiểu học Liêm Tiết;
Xét đề nghị của bộ phận kế toán của trường Tiểu học Liêm Tiết.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán thu chi các khoản đóng góp
trong năm học 2023 – 2024 của trường Tiểu học Liêm Tiết (theo các biểu đính
kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Bộ phận hành chính kế toán và các bộ phận liên quan thuộc trường
Tiểu học Liêm Tiết thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: – Lưu :VT |
HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thúy Hòa |
| Biểu số 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính |
||||
| Đơn vị: Trường Tiểu học Liêm Tiết | ||||
| Chương: 622 | ||||
| QUYẾT TOÁN THU, CHI CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP NĂM HỌC 2023 – 2024 | ||||
| (Kèm theo Quyết định số : /QĐ- THLT ngày 29 / 05 / 2024 của Hiệu trưởng) | ||||
| (Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) | ||||
| Đvt: đồng | ||||
| Stt | Các chỉ tiêu | Số liệu quyết toán được duyệt |
Số liệu quyết toán được duyệt |
Trong đó |
| Quỹ lương |
Mua sắm |
|||
| A | Quyết toán thu | |||
| I | Quỹ tài trợ (XHH) | 26.515.000 | 26.515.000 | |
| 1 | Số tiền đã thu | 26.515.000 | 26.515.000 | |
| II | Học thêm | 780.156.000 | 780.156.000 | |
| 1 | Số tiền thu | 780.156.000 | 780.156.000 | |
| III | Tiển tiếng anh phonic | 127.680.000 | 127.680.000 | |
| 1 | Số tiền thu | 127.680.000 | 127.680.000 | |
| V | Dịch vụ VS khu nhà VS chung | 62.652.000 | 62.652.000 | |
| 1 | Số tiền thu | 62.652.000 | 62.652.000 | |
| VI | Dịch vụ nước uống | 41.768.000 | 41.768.000 | |
| 1 | Số tiền thu | 41.768.000 | 41.768.000 | |
| VII | Dịch vụ tiền VPP, in đề, giấy thi… |
26.185.000 | 26.185.000 | |
| 1 | Số tiền thu | 26.185.000 | 26.185.000 | |
| B | QuyÕt to¸n chi c¸c kho¶n thu |
|||
| I | Quỹ tài trợ (XHH) | 26.515.000 | 26.515.000 | |
| * Chi mua sách tham khảo, truyện đọc thư viện |
26.515.000 | 26.515.000 | ||
| II | Học thêm | 780.156.000 | 780.156.000 | |
| Số tiền đã chi | 780.156.000 | 780.156.000 | ||
| * Chi thanh toán công giáo viên dạy |
624.124.800 | 624.124.800 | ||
| * Chi thanh toán công quản lý, nhân viên |
111.838.600 | 111.838.600 | ||
| * Chi sửa chữa CSVC, điện, nước,…….. |
44.192.600 | 44.192.600 | ||
| III | Tiền tiếng anh phonic | 127.680.000 | 127.680.000 | |
| Số tiền đã chi | 127.680.000 | 127.680.000 | ||
| * Chi nộp học phí về công ty | 108.528.000 | 108.528.000 | ||
| * Chi thanh toán công quản lý, nhân viên |
12.768.000 | 12.768.000 | ||
| * Chi sửa chữa CSVC | 6.384.000 | 6.384.000 | ||
| IV | Dịch vụ VS khu nhà VS chung | 62.652.000 | 62.652.000 | |
| Số tiền đã chi | 62.652.000 | 62.652.000 | ||
| Chi thuê quét dọn vệ sinh (9T x 5.000.000) |
45.000.000 | 45.000.000 | ||
| Chi tiềm nước, sửa chữa thiết bị vệ sinh …… |
17.000.000 | 17.000.000 |
| VI | Dịch vụ nước uống | 41.768.000 | 41.768.000 |
| Số tiền đã chi | 41.768.000 | 41.768.000 | |
| Chi thuê phục vụ mang nước, lấy nước cho các lớp |
9.000.000 | 9.000.000 | |
| Chi trả tiền điện, nước, mua dụng cụ, thay lõi lọc ………. |
32.768.000 | 32.768.000 | |
| VII | Dịch vụ tiền VPP, in đề, giấy thi… |
26.185.000 | 26.185.000 |
| Số tiền đã chi | 26.185.000 | 26.185.000 | |
| Chi in đề , văn phòng phẩm | 26.185.000 | 26.185.000 |
