Công khai chất lượng cuối năm học 2021 – 2022.

Lượt xem:

Đọc bài viết

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC – HỌC KÌ II
Năm học : Năm học: 2021-2022
Trường : Trường Tiểu học Liêm Tiết
1. Chất lượng giáo dục
Sĩ số Tổng số HS có KQĐG Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số
Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Lớp ghép Khuyết tật Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Lớp ghép Khuyết tật Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Lớp ghép Khuyết tật
I. Kết quả học tập
1. Tiếng Việt 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Hoàn thành tốt 285 94 45 83 50 108 62 1
Hoàn thành 95 20 10 52 12 23 9 2
Chưa hoàn thành
2. Toán 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Hoàn thành tốt 222 76 35 58 34 88 53
Hoàn thành 158 38 20 77 28 43 18 3
Chưa hoàn thành
3. Đạo đức 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Hoàn thành tốt 304 97 48 105 54 102 52
Hoàn thành 76 17 7 30 8 29 19 3
Chưa hoàn thành
4. TN & XH 114 114 114 55
Hoàn thành tốt 93 93 47
Hoàn thành 21 21 8
Chưa hoàn thành
5. Khoa học 266 266 135 62 131 71 3
Hoàn thành tốt 202 80 42 122 66 1
Hoàn thành 64 55 20 9 5 2
Chưa hoàn thành
6. LS &ĐL 266 266 135 62 131 71 3
Hoàn thành tốt 223 114 56 109 62 1
Hoàn thành 43 21 6 22 9 2
Chưa hoàn thành
7. Âm nhạc 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Hoàn thành tốt 277 83 42 92 51 102 52
Hoàn thành 103 31 13 43 11 29 19 3
Chưa hoàn thành
8. Mĩ thuật 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Hoàn thành tốt 273 85 42 85 48 103 52
Hoàn thành 107 29 13 50 14 28 19 3
Chưa hoàn thành
9. Thủ công, Kĩ thuật 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Hoàn thành tốt 278 84 42 92 49 102 52
Hoàn thành 102 30 13 43 13 29 19 3
Chưa hoàn thành
10. Thể dục 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Hoàn thành tốt 313 96 46 91 46 126 69 2
Hoàn thành 67 18 9 44 16 5 2 1
Chưa hoàn thành
11. Ngoại ngữ 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Hoàn thành tốt 104 34 17 35 20 35 24
Hoàn thành 276 80 38 100 42 96 47 3
Chưa hoàn thành
12. Tin học 380 249 114 55 135 62
Hoàn thành tốt 129 43 24 86 42
Hoàn thành 120 71 31 49 20
Chưa hoàn thành
13. Tiếng dân tộc 380
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
II. Năng lực
Tự phục vụ tự quản 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Tốt 306 103 51 101 53 102 51
Đạt 74 11 4 34 9 29 20 3
Cần cố gắng
Hợp tác 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Tốt 306 103 51 101 53 102 51
Đạt 74 11 4 34 9 29 20 3
Cần cố gắng
Tự học và giải quyết vấn đề 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Tốt 304 101 51 101 53 102 51
Đạt 76 13 4 34 9 29 20 3
Cần cố gắng
III. Phẩm chất
Chăm học chăm làm 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Tốt 314 103 51 109 56 102 51
Đạt 66 11 4 26 6 29 20 3
Cần cố gắng
Tự tin trách nhiệm 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Tốt 314 103 51 109 56 102 51
Đạt 66 11 4 26 6 29 20 3
Cần cố gắng
Trung thực kỷ luật 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Tốt 314 103 51 109 56 102 51
Đạt 66 11 4 26 6 29 20 3
Cần cố gắng
Đoàn kết yêu thương 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Tốt 314 103 51 109 56 102 51
Đạt 66 11 4 26 6 29 20 3
Cần cố gắng
IV. Khen thưởng 200 41 20 70 43 89 58
– Giấy khen cấp trường 191 41 20 70 43 80 50
– Giấy khen cấp trên 9 9 8
V. HSDT được trợ giảng
VI. HS.K.Tật 3 3 2 3
VII. HS bỏ học kỳ II
+ Hoàn cảnh GĐKK
+ KK trong học tập
+ Xa trường, đi lại K.khăn
+ Thiên tai, dịch bệnh
+ Nguyên nhân khác
VIII. Chương trình lớp học 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Hoàn thành 380 380 114 55 135 62 131 71 3
Chưa hoàn thành
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC – HỌC KÌ II
Năm học: Năm học: 2021-2022
Trường: Trường Tiểu học Liêm Tiết
1. Chất lượng giáo dục
Sĩ số Tổng số HS có KQĐG Lớp 1 Lớp 2
Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số
Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Lớp ghép Khuyết tật Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Lớp ghép Khuyết tật
I. Kết quả học tập
1. Tiếng Việt 233 233 127 62 106 45 1
Hoàn thành tốt 208 112 60 96 43
Hoàn thành 23 13 2 10 2 1
Chưa hoàn thành 2 2
2. Toán 233 233 127 62 106 45 1
Hoàn thành tốt 144 63 33 81 32 1
Hoàn thành 88 63 29 25 13
Chưa hoàn thành 1 1
3. Đạo đức 233 233 127 62 106 45 1
Hoàn thành tốt 179 98 48 81 38
Hoàn thành 54 29 14 25 7 1
Chưa hoàn thành
4. Tự nhiên và Xã hội 233 233 127 62 106 45 1
Hoàn thành tốt 179 98 48 81 39
Hoàn thành 54 29 14 25 6 1
Chưa hoàn thành
5. Nghệ thuật (Âm nhạc) 233 233 127 62 106 45 1
Hoàn thành tốt 163 87 45 76 37
Hoàn thành 70 40 17 30 8 1
Chưa hoàn thành
6. Nghệ thuật (Mĩ thuật) 233 233 127 62 106 45 1
Hoàn thành tốt 160 84 45 76 36
Hoàn thành 73 43 17 30 9 1
Chưa hoàn thành
7. Hoạt động trải nghiệm 233 233 127 62 106 45 1
Hoàn thành tốt 180 99 49 81 39
Hoàn thành 53 28 13 25 6 1
Chưa hoàn thành
8. Giáo dục thể chất 233 233 127 62 106 45 1
Hoàn thành tốt 171 94 49 77 37
Hoàn thành 62 33 13 29 8 1
Chưa hoàn thành
9. Ngoại ngữ 233 233 127 62 106 45 1
Hoàn thành tốt 155 72 39 83 38
Hoàn thành 78 55 23 23 7 1
Chưa hoàn thành
10. Tiếng dân tộc 233
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
II. Năng lực cốt lõi
Năng lực chung
Tự chủ và tự học 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 177 96 46 81 40
Đạt 54 29 16 25 5 1
Cần cố gắng 2 2
Giao tiếp và hợp tác 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 177 96 46 81 40
Đạt 54 29 16 25 5 1
Cần cố gắng 2 2
Giải quyết vấn đề và sáng tạo 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 176 95 46 81 40
Đạt 55 30 16 25 5 1
Cần cố gắng 2 2
Năng lực đặc thù
Ngôn ngữ 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 177 96 46 81 40
Đạt 56 31 16 25 5 1
Cần cố gắng
Tính toán 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 177 96 46 81 40
Đạt 56 31 16 25 5 1
Cần cố gắng
Khoa học 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 176 95 46 81 40
Đạt 57 32 16 25 5 1
Cần cố gắng
Thẩm mĩ 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 176 95 46 81 40
Đạt 57 32 16 25 5 1
Cần cố gắng
Thể chất 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 176 95 46 81 40
Đạt 57 32 16 25 5 1
Cần cố gắng
III. Phẩm chất chủ yếu
Yêu nước 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 176 95 46 81 40
Đạt 57 32 16 25 5 1
Cần cố gắng
Nhân ái 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 176 95 46 81 40
Đạt 57 32 16 25 5 1
Cần cố gắng
Chăm chỉ 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 176 95 46 81 40
Đạt 57 32 16 25 5 1
Cần cố gắng
Trung thực 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 176 95 46 81 40
Đạt 57 32 16 25 5 1
Cần cố gắng
Trách nhiệm 233 233 127 62 106 45 1
Tốt 176 95 46 81 40
Đạt 57 32 16 25 5 1
Cần cố gắng
IV. Đánh giá KQGD 233 233 127 62 106 45 1
 – Hoàn thành xuất 88 49 26 39 18
 – Hoàn thành tốt 66 33 17 33 16
 – Hoàn thành 77 43 19 34 11 1
 – Chưa hoàn thành 2 2
V. Khen thưởng 129 75 40 54 26
– Giấy khen cấp trường 129 75 40 54 26
– Giấy khen cấp trên
VI. HSDT được trợ giảng
VII. HS.K.Tật 1 1 1
VIII. HS bỏ học kỳ II
 + Hoàn cảnh GĐKK
 + KK trong học tập
 + Xa trường, đi lại K.khăn
 + Thiên tai, dịch bệnh
 + Nguyên nhân khác
IX. Chương trình lớp học 233 233 127 62 106 45 1
– Hoàn thành 231 231 125 62 106 45 1
– Chưa hoàn thành 2 2 2