Phân công chuyên môn năm học 2024-2025
Lượt xem:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ [if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif] TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM TIẾT
DANH SÁCH PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]NĂM HỌC 2024-2025
( Điều chỉnh theo quyết định số /QĐ-THLT ngày 12 tháng 8 năm 2024 của Hiệu trưởng trường Tiểu học Liêm Tiết)
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Trình độ CM |
Công việc được giao |
Số tiết buổi 1 |
|
1 |
Bà Nguyễn Thúy Hòa |
1973 |
ĐH |
Quản lý, điều hành mọi hoạt động của nhà trường; Dạy Thể dục 2A |
2t |
|
2 |
Ông Lê Mạnh Quyền |
1991 |
ĐH |
Thực hiện nhiệm vụ do Hiệu trưởng phân công ; Dạy – Thể dục 2B, 2C |
4t |
|
3 |
Bà Lê Thị Yến |
1978 |
ĐH |
Dạy Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, TNXH, HĐTN; TD, Âm nhạc – Chủ nhiệm lớp 1A; Tổ trưởng tổ 1. |
24t |
|
4 |
Bà Cao Thị Vân Anh |
1989 |
ĐH |
Dạy Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, TNXH, HĐTN, Âm nhạc, Chủ nhiệm lớp 1B. 1 tiết làm công tác thư viện. |
22t |
|
5 |
Bà Ngô Bích Hà |
1992 |
CĐ |
Dạy Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, TNXH, HĐTN, Âm nhạc, Chủ nhiệm lớp 1C. 1 tiết làm công tác thư viện. |
22t |
|
6 |
Bà Lê Thị Thúy Hằng |
1975 |
ĐH |
Dạy Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, TNXH, HĐTN, Âm nhạc – Chủ nhiệm lớp 2A. 1 tiết làm công tác thư viện. |
22 t |
|
7 |
Bà Đoàn Ngọc Thùy |
1989 |
ĐH |
Dạy Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, TNXH, HĐTN, Âm nhạc – Chủ nhiệm lớp 2B . 1 tiết làm công tác thư viện. Khối trưởng khối 2, Tổ phó tổ 2+3 |
22t |
|
8 |
Bà Nguyễn Thị Lộc |
1977 |
ĐH |
Dạy Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, TNXH, HĐTN, Âm nhạc – Chủ nhiệm lớp 2C. 1 tiết làm công tác thư viện. |
22t |
|
9 |
Bà Vũ Thị Nga |
1970 |
CĐ |
Dạy Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, TNXH, công nghệ , HĐTN – Chủ nhiệm Lớp 3A. 4 tiết làm công tác thư viện. |
19 t |
|
10 |
Bà Nguyễn Thị Tình |
1973 |
ĐH |
Dạy Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, TNXH, công nghệ, HĐTN; – Chủ nhiệm Lớp 3B. 4 tiết làm công tác thư viện |
19 t |
|
11 |
Bà Lại Thị Cúc |
1976 |
ĐH |
Dạy Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, TNXH, công nghệ, HĐTN- Chủ nhiệm Lớp 3C. Tổ trưởng tổ 2+3. 4 tiết làm công tác thư viện |
19 t |
|
12 |
Bà Phạm Thị Thoại |
1971 |
CĐ |
Dạy Tiếng Việt, Sử- Địa, HĐTT( 4A, 4B), HĐTN lớp 4A- Chủ nhiệm lớp 4A. Khối trưởng khối 4. 2 tiết làm công tác thư viện. |
21t |
|
13 |
Bà Nguyễn T Ánh Vân |
1991 |
ĐH |
Dạy Toán, Đạo đức, Khoa, Công nghệ, (4A, 4B), HĐTN lớp 4B – Chủ nhiệm lớp 4B. 2 tiết làm công tác thư viện. |
21t |
|
14 |
Bà Trần Thị Tuyết Trinh |
1989 |
CĐ |
Dạy Toán, Tiếng Việt, đạo đức, Khoa, Sử, Địa, Công nghệ, HĐTN, – Chủ nhiệm lớp 4C. 2 tiết làm công tác thư viện |
21t |
|
15 |
Bà Chu Thị Huệ |
2000 |
ĐH |
Dạy Toán, Tiếng Việt, đạo đức, Khoa, Sử, Địa, Công nghệ, HĐTN, – Chủ nhiệm lớp 4D. 2 tiết làm công tác thư viện |
21 t |
|
16 |
Ông Hoàng Văn Hải |
1983 |
ĐH |
Dạy Toán, Đạo đức, Khoa, Công nghệ, (5A, 5B), HĐTN lớp 5A – Chủ nhiệm lớp 5A. 2 tiết làm công tác thư viện |
21t |
|
17 |
Bà Trần Thị Thanh Tú |
1983 |
ĐH |
Dạy Tiếng Việt, Sử- Địa, HĐTT ( 5A, 5B), HĐTN lớp 5B– Chủ nhiệm lớp 5B. Tổ trưởng tổ 4+5 2 tiết làm công tác thư viện 2 tiết làm công tác thư viện |
21t |
|
18 |
Ông Nguyễn Đình Thành |
1978 |
ĐH |
Dạy Toán, Tiếng Việt, đạo đức, Khoa, Sử, Địa, Công nghệ, HĐTT; Chủ nhiệm lớp 5C. 2 tiết làm công tác thư viện |
21t |
|
19 |
Bà Dương Thị Luyến |
1987 |
ĐH |
Dạy Tiếng Anh lớp 5 và lớp 3, TA lớp 2 |
24t |
|
20 |
Bà Đào Thị Thu |
1976 |
ĐH |
Dạy T Anh lớp 4 (16 tiết); làm công tác thư viện 7 tiết/ tuần. TA lớp 1. |
23 t |
|
21 |
Bà Hà Thị Ngọc Lan |
1986 |
ĐH |
Dạy Thể dục lớp 1B,1C,3,4,5 |
24 t |
|
22 |
Ông Nguyễn Anh Tuấn |
1984 |
Th.S |
Dạy Mĩ thuật Khối 1,2,3,4,5 (16 tiết). Bồi dưỡng HSG bóng đá 4 tiết /tuần; Làm công tác thư viện 3 tiết/ tuần. |
23 t |
|
23 |
Bà Bùi Thị Hải |
1990 |
ĐH |
Dạy Hát nhạc khối 4,5 (7 tiết). TPT Đội ( 10 tiết). Dạy THCS 6 tiết |
23 t |
|
24 |
Ông Thạch Văn Sanh |
|
ĐH |
Dạy Tin lớp 3,4,5 |
10 t
|
| [endif]
|
