Thực hiện theo TT36/2017, Trường TH Liêm Tiết công khai cơ sở vật chất trường học đầu năm 2019-2020

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GD-ĐT THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM TIẾT[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học,

năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

17/17

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

1

Phòng học kiên cố

 18

2m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

 

3

Phòng học tạm

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 

III

Số điểm trường lẻ

 1

IV

Tổng diện tích đất (m2)

7115 

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3500 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1670 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1190 

 

2

Diện tích thư viện (m2)

140 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 70

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

140 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 70

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 25

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 15

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 20

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

 14

14/17 

1.1

Khối lớp 1

3 

3/3

1.2

Khối lớp 2

 4

 4/4

1.3

Khối lớp 3

 3

 3/4

1.4

Khối lớp 4

 2

 2/3

1.5

Khối lớp 5

 2

 2/3

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 3

3/17 

2.1

Khối lớp 1

0 

 

2.2

Khối lớp 2

 0

 

2.3

Khối lớp 3

 1

1/4 

2.4

Khối lớp 4

 1

1/3 

2.5

Khối lớp 5

 1

 1/3

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 5

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

4 

 

2

Cát xét

3 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 2

 

5

Thiết bị khác…

 2

 

6

…..

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

 0

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu nội trú

 0

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2 

 

6 

 

1m2/5em 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 X

 

XVII

Kết nối internet

 X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 X

 

XIX

Tường rào xây

 X

 

 

Liêm Tiết, ngày 15 tháng 8 năm 2019.
Thủ trưởng đơn vị
( Đã kí)

Nguyễn Thúy Hòa